PNVT

ages, years

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt ages, years. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng …

agent, representative

Phân biệt cách dùng agent, representative –    Who’s your company’s agent/representative in Tokyo? Ai là đại lý/đại diện của công ty chúng ta ở Tokyo? (agent: thường là người tự mở đại lý để lấy hoa hồng; representative thường là nhân viên của công ty) Nếu thấy hữu …

agenda, diary

Phân biệt cách dùng agenda, diary –    I’ve made a note of your birthday in my diary. Tôi đã ghi ngày sinh anh vào cuốn nhật ký của tôi. (Không dùng *agenda*) (= a book with spaces for days of the years: một cuốn sổ mà giữa những …

aged, elderly

Phân biệt cách dùng aged, elderly –    Who will look after us when we’re elderly? Ai sẽ trông nom chúng ta lúc về già? (Không dùng *aged*) (= in or near old age: ở tuổi già hoặc sắp đến tuổi già) –    I was approached by an elderly …

age, old

Phân biệt cách dùng age, old –    How old is he? Anh ta bao nhiêu tuổi rồi? (Không dùng *age*, *big*) –    What age is he? Anh ta bao nhiêu tuổi rồi? (Không dùng *old*, *has he*) (nói chung How old., vs hay dùng hơn) –    How old …

age, get old

Phân biệt cách dùng age, get old –    Have you noticed how Mrs Brigss is getting old/a ageing? Cậu có để ý thấy bà Briggs đang già đi như thế nào không? (Không dùng *is olding*; chú ý cách đánh vần ageing, mặc dù chúng ta thấy cả …

age, epoch, era, period, century

Phân biệt cách dùng age, epoch, era, period, century –    The whole period was marked by important changes in the earth’s surface. Toàn bộ giai đoạn được đánh dấu bởi những thay đổi quan trọng trên bề mặt trái đất. (period là từ hay nhất nói về thời …

again, back

Phân biệt cách dùng again, back –    Sue invited us to dinner lst month; it’s time we invited her back. Tháng trước Sue mời chúng ta dùng cơm tối, đã đến lúc chúng ta mời lại cô ấy. (Không dùng *again*) (nghĩa là đáp lại lòng hiếu khách …

afternoon: this afternoon

Phân biệt cách dùng afternoon: this afternoon –    They’re arriving this afternoon. Chiều nay họ sẽ đến. (Không dùng *today afternoon*; so sánh với “tomorrow morning”, “yesterday afternoon”; tương tự với mornig, evening) Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn …

after, later

Phân biệt cách dùng after, later –    I arrived at the party first, and my husband arrived later. Tôi đến dự tiệc trước còn chồng tôi đến sau. (Không dùng *arrived after* để chỉ thời gian, mặc dù chúng ta có thể nói arrived after me khi nói …

after, in

Phân biệt cách dùng after, in –    I’ll sse you in a week. Một tuần nữa tôi sẽ gặp anh. (Không dùng *after a week*) (= within, before the end of trong vòng, trước khi kết thúc v.v) –    I’ll see you in a week’s time. Tôi sẽ …
EnglishVietnamUnknown