1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

yard, court, courtyard

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ yard, court, courtyard. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng yard, court, courtyard

–      Who introduced Rasputin to the court of Czar Nicholas II?

Ai đã giới thiệu Rasputin cho triều đình vua Cza Nicholas II?

(Không dùng *yard* *courtyard*)

(= royal household: triều đình, hoàng tộc)

–      The children are playing in the yard at the back of the house.

Bọn trẻ đang chơi ở sân sau của ngôi nhà.

(Không dùng * court*)

(= an open space surrounded by a wall or fence, often paved in BrE; AmE yard = ‘patch of garden’: một khoảng trống ngoài trời được bao quanh bởi tường hay hàng rào, trong tiếng Anh là sân gạch, trong tiếng Mỹ yard =  mảnh đất vườn)

–      The building is in the shape of a square and looks on to a lovely courtyard.

Toà nhà có hình vuông và nhìn ra một cái sân rất đẹp.

(= an open space enclosed by buildings, e.g. in government offices or universities: một khoảng trống ngoài trời được bao quanh bởi các khu nhà ví dụ như trong các cơ quan chính phủ hay trường đại học)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Các bạn có thể đóng góp ý kiến và đặt câu hỏi tại Diễn  đàn dịch thuật (https://forum.dichthuat.org). Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

yard, court, courtyard
1 (20%) 1 vote

Leave a Reply


nine × = 27

*