1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

proof (of), receipt

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt proof (of), receipt. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

thu tuc lam ho chieugia han visa viet namdich vu visa

Phân biệt cách dùng proof (of), receipt

–      We can’t accept returned goods witout a receipt.

Chúng tôi không thể nào chấp nhận hàng trả lại mà không có hóa đơn mua hàng.

(Không dùng *proof*)

(= the written statement you receive when you pay a bill: tờ giấy bạn nhận được sau khi trả tiền hàng)

–      Do you have proof of our purchase?

Anh có bằng chứng đã mua hàng của chúng tôi không?

(Không dùng *for*)

–      We suspect he’s been stealing, but we haven’t enough proof.

Chúng tôi nghi ngờ hắn ta ăn trộm nhưng chúng tôi không có đủ bằng chứng.

(= something that shows what is true: một cái gì đó chứng tỏ một điều gì đó là đúng)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


six − = 2


*