Phrases and sentences used by native speakers of English 8

Tiếp theo phần trước, Công Ty Dịch Thuật Phú Ngọc Việt tiếp tục đưa ra những câu/chữ mà người bản xứ hay dùng để người học ngoại ngữ “mạnh dạng” dùng, không sợ sai.

Phrases and sentences used by native speakers of English 8

71/

–      I could just perceive the outline of someone approaching.

Tôi chỉ có thể nhìn thấy hình dáng của một người nào đó đang đến gần.

(Không dùng *to approach*)

(= begin to see, become aware of: bắt đầu nhìn thấy, bắt đầu biết)

72/

–      I paid more for this dress than I intended.

Tôi đã mua chiếc áo dài này với giá đắt hơn dự định.

(Không dùng *I paid more expensive*: có thể dùng pay dear(ly) = trả giá cho lỗi lầm). So sánh: He paid a lot for that car and He paid dear(ly) for his mistake: anh đã mua chiếc đó với giá đắt và anh ta đã trả giá ch lỗi lầm của mình)

72/

–      Patrons /ˈpeɪ.trən/ are requested to park at the rear.

Khách hàng quen được mời đậu xe ở sân sau.

73/

–      Every November there’s a ceremony at the War Memorial /məˈmɔː.ri.əl/.

Vào tháng mười một hàng năm lễ tưởng niệm được cử hành tại Đài kỷ niệm chiến tranh.

(Không dùng *War Monument*).

74/

–      Mother Teresa devoted her life to the poor.

Mẹ Teresa đã cống hiến cả cuộc đời mình cho những người nghèo.

(= those without money: những người không có tiền bạc; “poor and miserable” nghèo đói và cực khổ; là cụm từ cố định trong ví dụ: She lived to a poor and miserable old age. Bà ấy sống cho đến lúc tuổi già trong nghèo đói và cực khổ)

75/

–      Any society has to live by a set of moral/ethi­cal principles.

Mọi xã hội điều phải sống theo một hệ thống những nguyên tắc đạo đức.

(= based on the idea of right and wrong: dựa trên ý kiến đúng và sai)

76/

–      My memory is not as good as it used to be.

Trí nhớ của tôi không còn được tốt như trước khia.

(Không dùng *memoir is/memoirs are*)

(= the ablity to remember: khả năng nhớ)

77/

–      Look! The plane’s coming into land!

Nhìn kìa! Máy bay đang đâm xuống đất!

78/

–      What’s your aim in life?

Mục đích của bạn trong cuộc sống là gì?

(Không dùng *life’s aim*, *aim of your life*)

(= your purpose in life: mục đích của bạn trong cuộc sống)

79/

–      I much/far prefer swimming to cycling.

Tôi thích bơi hơn đi xe đạp nhiều.

(Không dùng *l a lot prefer*, *I very prefer*).

(much/far đi cùng với prefer)

80/

–      I missed/longed for my home town when I lived abroad.

Tôi luôn mong nhố thành phố quê hương khi tôi sống ở nước ngoài.

(cont)

Xem thêm Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, Dịch tiếng Hàn sang tiếng Việt

Phrases and sentences used by native speakers of English 8
Đánh giá bài viết!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

Bình luận