Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế

Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế là một trong những chuyên ngành khó dành cho sinh viên ngành y dược và những biên dịch muốn dịch thuật ngành y dược. Đây là thuật ngữ được chúng tôi sưu tầm. Các bạn có thể đóng góp Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế bằng email đến phungocviet03@gmail.com

Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế

Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế

Danh sách Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế  được liệt kê dưới đây

Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế

2 non-miscible phases2 pha không trộn lẫn
Emergency contraception  /i’mə:dʤensi kɔntrə’sepʃn/:thuốc tránh thai khẩn cấp.
(-) signifies that this characteristic is not normally evalutatedDấu - nhằm chỉ các chỉ tiêu này thông thường không cần phải đánh giá
(+) signifies that this characteristic is normally evaluatedDấu + nhằm chỉ các chỉ tiêu này cần phải đánh giá
“Do and tell”Thẩm định và xác nhận
1400 rotations/ minute.Vòng trên phút
2 cone mixing machineMáy trộn 2 hình nón
3 full production batches3 lô sản xuất
A brief description of the types of tests considered in this document is provided belowSau đây là mô tả ngắn gọn các loại phép thử được đề cập trong tài liệu này
A column temperature controllerBộ phận điều khiển nhiệt độ cột
A controlled released productChế phẩm giải phóng hoạt chất có kiểm soát
A Cpk (process capability) of 1.0, 1.3 or 1.2 represents a 3,4,6 sigma respectivelyNăng lực (Cpk) đạt điểm 1.0, 1.3 hoặc 1.2 thể hiện 3,4,6 sigma tương ứng
A derivative belongs to xxx groupDẫn xuất thuộc nhóm, dẫn chất thuộc nhóm
A know reference materialChất đối chiếu đã biết
A linear relationshipMối tương quan tuyến tính
A linear relationship should be evaluated across the range (see section 4.3) of the analytical procedureCần đánh giá mối tương quan tuyến tính trong khoảng xác định (xem mục 4.3) của quy trình phân tích
A minimum of three consecutive production batchesTối thiểu ba lô sản xuất liên tiếp
A plot of the data should be includedĐồ thị của các số liệu cũng cần được đưa ra
A pre-planned validation protocolĐề cương thẩm định có trước
A short description of the manufacturing process in a schematic drawing or flow chartBản mô tả ngắn gọn quy trình sản xuất trình bày dưới dạng bản vẽ hoặc sơ đồ
A stationary phase contained in a columnPha tĩnh chứa trong cột
A summary of the critical processes, control variable (n) and justification for their selectionBản tóm tắt các bước quan trọng, những biến số cần kiểm soát và lý giải về việc lựa chọn chúng
A validated manufacturing processMột quá trình sản xuất đã thẩm định
A white or yellowish-whiteMàu trắng hoặc trắng hơi vàng
A.lumbricoidesBệnh do giun đũa
AbdominalBụng, thuộc về bụng
Abdominal painĐau bụng
Ability of solid welding by temperatureKhả năng hàn chắc bởi nhiệt, độ kín của vỉ
Abnormal hematology test resultKết quả kiểm tra huyết học bất thường
Abnormally increased cellular element of bloodYếu tố tế bào máu gia tăng bất thường
AbrasionĐộ mài mòn
Abrasion testing machineMáy thử độ mài mòn
AbscessesÁp xe
AbsorbanceĐộ hấp thụ
AbsorptionHấp thu
AcceleratedLão hóa cấp tốc (trong nghiên cứu độ ổn định)
Acceptance criteriaChỉ tiêu chấp nhận
According to national procedureTuân theo quy trình quốc gia
AccuracyĐộ đúng
Acid/base hydrolysisThủy phân bằng acid/kiềm
AcidityTính acid
Acidity or alkalinityGiới hạn acid-kiềm
Active ingredientHoạt chất, thành phần có hoạt tính
Active mechanismCơ chế tác dụng
Active mechanism of dihydroartemisinin has not been known fullyCơ chế tác dụng của dihydroartemisinin còn chưa biết thật rõ
Active substanceHoạt chất
Addison diseaseBệnh suy thượng thận mạn: là tình trạng tuyến thượng thận giảm tiết toàn bộ các hormone của mình (chủ yếu là các hormone vỏ thượng thận, glucocorticoid, aldosterol, androgen)
Additional reportBáo cáo bổ sung
Additional testing intended to be carried out (eg. With proposed acceptance criteria and analytical validation appropriate)Những phép thử bổ sung dự định tiến hành (có các chỉ tiêu chấp nhận và thẩm định quy trình phân tích thích hợp)
Adep suillusMỡ lợn
Adeps lanaeSáp lông cừu
Adequate supporting data should be generated to show evidence that the revised process would still ensure that the product meets the desired quality and approved specificationCần có đủ dữ liệu làm bằng chứng cho thấy quy trình sửa đổi vẫn đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng như mong muốn và theo đúng tiêu chuẩn đã được duyệt
AdhesiveĐộ kết dính
Administrative dossierHồ sơ hành chính
Adopted from ICH GuidelinesĐược trích dẫn theo các hướng dẫn của ICH (international conference on Harmonisation)
Aerodynamic sizeKích thước khí động học
Aerosil 200Aerosil 200 là tên thương mại của silicon dioxide (nằm trong chuyên luận silicon)
AerosolNhũ tương phun mù
AerosolThuốc khí dung, thuốc phun mù
After IV injection for rabbits and ratsSau khi tiêm tĩnh mạch cho thỏ và chuột
Agar, Chinese gelatin, agar-agar, sea-weedThạch
AgranulocytosisTình trạng mất bạch cầu hạt, do phản ứng thuốc, hay do phơi nhiễm bức xạ
AirlockChốt gió
AlkalinityTính kiềm
All kinds of malariasTất cả các thể sốt rét
All relevant data collected during validation of formulae used for calculating validation characteristics should be submitted and discussed as appropriate.Tất cả các số liệu liên quan thu được trong quá trình thẩm định và các công thức được sử dụng để tính toán các đại lượng đặc trưng của việc thẩm định cần được đưa ra và thảo luận.
All sides are intactThành cạnh viên lành lặn
Allergic myocarditisViêm cơ tim do dị ứng
AlterationSự thay đổi, sự biến đổi
Alternative manufacturerNhà sản xuất thay thế
Alternative siteCơ sở sản xuất thay thế
Alveolar abscessesÁp xe ổ răng
Ambiguous conceptKhái niệm mơ hồ, chưa rõ ràng
Ampersand; And sign&
Ampouleống thuốc tiêm
AmyloidosisSự tích đạm trong cơ thể
An investigation of specificity should be conducted during the validation of identification tests, the determination of impurities and the assayViệc xác định tính đặc hiệu cần thiết được tiến hành trong khi thẩm định các phép thử định tính, xác định tạp chất và định lượng
Analytical methodsPhương pháp phân tích, phương pháp kiểm nghiệm
Analytical performance characteristicsCác chỉ tiêu trong thẩm định quy trình phân tích
Analytical scalesCân phân tích
Anaphylaxis (Anaphylactic shock)Sốc phản vệ, một loại phản ứng quá mẫn với thuốc
And most strains of P. falciparumVà hầu hết các chủng P. falciparum
AngioedemaPhù mạch. Không chỉ là biểu hiện của dị ứng mà còn do nhiều nguyên nhân khác không lien quan đến dị ứng (tác dụng phụ của các chất ức chế men chuyển hay ức chế thụ thể Angiotensin II)
Angioedema, atrophedema, giant hives, periodic edema, Quincke's edema (recurrent large circumscribed areas of subcutaneous edema; onset is sudden and it disappears within 24 hours; seen mainly in young women, often as an allergic reaction to food or drugs)Hay còn gọi là phù mạch
AngiotrongylusBệnh giun mạch
Annex 1 is a form that needs to be completed by the applicant for checking purposePhụ lục 1 là một biểu mẫu mà cơ sở đăng ký cần điền đầy đủ để kiểm tra
Annex 2 gives definitions of terms used in the guidelinePhụ lục 2 đưa ra định nghĩa các thuật ngữ dùng trong hướng dẫn
ANNEXUREPhụ lục
AnorexiaBiếng ăn, chán ăn
AntiadhesionsChất chống dính
Antibacterial combinationNhóm phối hơp kháng khuẩn
Anticaking agentChất chống vón cục
AnticoagulantThuốc chống đông máu
AntifrictionsChất chống ma sát liên tiểu phân
ApathyHờ hững, thờ ơ
API Active pharmaceutical ingredientsThành phần có hoạt tính (hoạt chất)
ApostropheDấu móc lửng `
ApparatusDụng cụ, thiết bị
Apparent densityTỷ trọng biểu kiến
Appearance of blisterHình thức vỉ
Appearance of sachetHình thức túi
Appearance of solutionĐộ trong, mầu sắc dung dịch. Trong trường hợp mô tả hình thức trạng thái của dung dịch.
AppendicesCác phụ lục
AppendixPhụ lục
Application formMẫu đơn
Application on wide area therapyỨng dụng điều trị diện rộng
Apply the label, Press the label, LabellingDán nhãn
Appropriate levelsLượng thích hợp
Appropriate statistical methodsPhương pháp thống kê thích hợp
Approved notification (cosmetics, functional food)Công bố mỹ phẩm, thực phẩm chức năng
Are valid for 5 years from date of issueCó giá trị 5 năm kể từ ngày cấp (có giá trị 5 năm kể từ ngày ban hành)
Are valid until…Có giá trị đến ngày…
Argiron, protacgon, colacgonBạc keo
Army’s Department of Health – Ministry of DefenceCục Quân y – Bộ Quốc Phòng
Article 1Điều 1
As a matter of factTrên thực tế
As appropriate, this should include samples stored under relevant stress conditions: light, heat, humidity, acid/base hydrolysis and oxidationNếu cần, thì bao gồm cả so sánh trên mẫu được lưu trữ ở các điều kiện khắc nghiệt có liên quan như: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thuỷ phân bằng acid/kiềm và oxi hoá
ASAP = As soon as possibleSớm nhất có thể
Asean guidelines for validation analytical proceduresHướng dẫn của asean về thẩm định quy trình phân tích
Aseptic meningitisViêm màng não vô khuẩn
AspartameĐường hóa học, đường nhân tạo. Một loại chất đường tổng hợp (ngọt hơn đường mía rất nhiều). Là loại protein làm từ acid aspartic.
AspergillusBệnh do nấm
Assay (content or potency): to provide an exact result which allows an accurate statement on the content or potency of the analyte in a sampleĐịnh lượng (hàm lượng hoặc hoạt lực) là đưa ra kết quả chính xác về hàm lượng hoặc hoạt lực của chất phân tích trong mẫu thử
Assay and impurity test (s)Định lượng và thử tạp chất
Assay procedures are intended to measure the analyte present in a given sample. In the context of this document, the assay represents a quantitative measurement of the major component(s) in the drug substance.Định lượng: nhằm mục đích đo lượng chất phân tích có mặt trong mẫu thử. Trong tài liệu này, định lượng được hiểu là phép đo hàm lượng một hoặc nhiều thành phần chính của dược chất
Associated withLiên quan đến
Asterisk*
At a constant flow rateLưu lượng không đổi
At a constant rateỞ tốc độ không đổi
At sign@
At the proposal of Council of Drugs Appraisal dateXét đề nghị của hội đồng duyệt thuốc ngày
Attached hereafterĐính kèm, gắn kèm
AUC = area under the curveDiện tích dưới đường cong
Automatic capsule packing machineMáy đóng nang tự động
Avicel
Back quote`
BackslashDấu gạch chéo ngược \\
Bacterial endotoxinNội độc tố vi khuẩn
BacteriumChủng vi khuẩn
Barrel mixingchiếc thùng dung để trộn nguyên liệu
Based onDựa trên
Based on the difference in the distribution of species between two non-miscible phasesDựa trên sự phân bố khác nhau giữa 2 pha không trộn lẫn
Batch analysisKiểm nghiệm lô
Batch numberSố lô
Batch sizeCỡ lô
Batch typeDạng lô
Batches used for validationNhững lô dùng trong thẩm định
BCF: basophil chemotactic factorYếu tố hóa hướng động bạch cầu ưa base
Beta-lactamase inhibitorChất ức chế Betalactam
BindersNhóm tá dược dính
BioadhesivesChất kết dính sinh học
Bioavailability = BASinh khả dụng
Bioequivalence = BETương đương sinh học
Biological actionTác dụng sinh học, hoạt tính sinh học
Biological productSản phẩm có nguồn gốc sinh học
BiopharmaceuticsSinh dược học bào chế
BiopharmacySinh dược học
BiosimilarSản phẩm bắt chước sinh học
Biotechnological productSản phẩm công nghệ sinh học
Blank sampleMàu trắng
BlearVết mờ
BleedingChảy máu
Blister integrityĐộ kín của vỉ
Blister packingÉp vỉ, đóng vỉ
Blistering machine, Blister packing machineMáy ép vỉ
Blood cell, corpuscleHuyết cầu
Blood clottingĐông máu
Bougert solutionDung dịch kiềm kép
Brewer’s yeast glue, beer yeast glueCao men bia
Bronchial pneumoniaViêm phổi phế quản (hay viêm phế quản phổi)
BronchitisViêm phế quản
BruiseVết thâm tím, vết bầm có màu tím
Buffer solutionDung dịch đệm
BuretteBu rét
Butyrum cacaoBơ cacao
CĐiều kiện cần đáp ứng
Cap and ApronMũ công nhân và tạp dề
Capillaria spp.Bệnh do giun
CapletViên nén dài, viên nén hình ovan
Capsule packingĐóng nang
Carcinogenic potentialKhả năng gây ung thư (trong trường hợp này, nguyên nhân thường là do các yếu tố nội bào)
Caret^
CarriersChất mang
CASChemical Abstract Service
Dịch vụ tóm tắt hoá chất, một bộ phận của hiệp hội hoá chất Hoa Kỳ, gắn các chuỗi số định danh này cho mọi hoá chất đã được miêu tả trong các loại sách vở. Mục đích của nó làm cho công việc tìm kiếm trong các cơ sở dữ liệu thuận tiện hơn, do các hoá chất thông thường có rất nhiều tên gọi khác nhau.
Cascade impactor dimensionKích thước tiểu phân theo tầng va chạm
Case-by-case basisTừng trường hợp cụ thể
Cassava starchTinh bột sắn
Cells contracted by parasitesTế bào nhiễm ký sinh trùng
Centrally-run citiesCác thành phố trực thuộc trung ương
CEPGiấy chứng nhận tuân thủ dược điển châu Âu
Cera adipisSáp ong
Cera, unguentum cereumSáp
Certain other changes may require validation as wellMột số thay đổi khác cũng có thể yêu cầu phải thẩm định lại.
Certificate of analysis (COA)Phiếu kiểm nghiệm (chứng nhận phân tích)
Cetaceum, cetinLấy từ hốc đầu của loài cá voi, còn gọi là chất trắng cá voi
Change controlKiểm soát thay đổi
Changes in synthesis of the drug substanceThay đổi trong khâu tổng hợp dược chất
Changes in the analytical procedureThay đổi quy trình phân tích.
Changes in the composition of the finished productThay đổi thành phần của thành phẩm
CharacteristicsCác chỉ tiêu
Chart recorderMáy ghi đồ thị
Check boxĐánh dấu, ô đánh dấu, hộp đánh dấu
Check frequentlyThường xuyên kiểm tra
Children were born prematurelyTrẻ đẻ non
premature infant
Choice of containers and packaging materialsLựa chọn nguyên liệu bao bì đóng gói
Choice of manufacturing processes, including sterilization proceduresLựa chọn quy trình sản xuất, bao gồm quy trình tiệt khuẩn
Choice of product components (active substance, excipients)Lựa chọn các thành phần của thuốc (hoạt chất, tá dược)
cholestatic jaundiceBệnh và do ứ mật, vàng da do ứ mật
Cholestatic jaundice that resulting from abnormal bile flow in the liver.Vàng da do ứ mật, vàng da ứ mật
ChromatogramSắc ký đồ
Chromatographic columnCột sắc ký
Chromatographic conditionĐiều kiện sắc ký
Chromatographic proceduresQuy trình sắc ký
ChronopharmacologyDược lý thời khắc
ClearTrong suốt
Clinical biopharmacySinh dược học lâm sàng
Clinical equivalenceTương đương lâm sàng
Clinical pharmacologyDược lý học lâm sàng
Clip rulerThước kẹp
Clock weight/clock scaleCân đồng hồ
Close angle quote>> 
Close brace; Close curly bracket}
Close brace; Close square brace]
Close double quote; Close quote; Close inverted commas
Close parenthesis; Close paren)
Close single quoteDấu ngoặc đơn đóng ‘
Coarse powderBột thô
Coating agentsNhóm tá dược bao
Co-colourĐồng màu
ColdCảm lạnh
ColitisViêm ruột kết, viêm đại tràng
Colloidal anhydrous silicaTrong chuyên luận silicon
ColonDấu hai chấm
Colourless, colorlessKhông màu
ComaDấu phẩy
Commercial name, Brand nameTên thương mại
CommonThường gặp
Common Health topicBệnh lý thông thường
CompatibilityTính tương hợp, khả năng tương thích
Compatibility considerationsCân nhắc về khả năng tương thích
CompendiaBản trích yếu, trích ra từ
Complete dissolutionHòa tan hoàn toàn
Complied to finenessĐạt độ mịn
Complied to humidityĐạt độ ẩm
Component of drug productThành phần của thuốc
CompoundHợp chất
Compounds of closely related structuresCác hợp chất có cấu trúc tương tự
compressing machine, Caplet compressing machineCaplet: dạng viên nén dài có hình ovan, Máy dập viên
Concentrated acidAcid đặc, acid đậm đặc
Conclusion and recommendationsKết luận và các khuyến nghị
ConcurrentĐồng thời
Concurrent validationThẩm định đồng thời
CondensedCô đặc
ConditionMôi trường dinh dương, điều kiện môi trường
Condition of dissolutionĐiều kiện hòa tan
ConductivityTính dẫn
Conforming to the regulationĐúng quy chế, đúng theo quy định
Conical flaskBình nón có nút mài
Consist ofBao gồm
Container-closure integrityĐộ kín của bao bì
Content ofHàm lượng
Content of development pharmaceuticsNội dung phát triển dược học
Content of validation ReportNội dung mẫu báo cáo thẩm định, nội dung báo cáo thẩm định
Content of validation reportNội dung của báo cáo thẩm định
Content of validation schemeNội dung kế hoạch thẩm định
Content/potencyHàm lượng/ hoạt lực
Contents of controlNội dung kiểm tra
ContraceptionBiện pháp ngừa thai
ContractedNhiễm thâm nhiễm
Control of critical steps and intermediate stepsKiểm soát các bước quan trọng và các bước trung gian
Control personnelNhân viêm kiểm soát
Control variableBiến số cần kiểm soát
Controlled releaseGiải phóng có kiểm soát
Conventional pharmaceuticsBào chế quy ước
COPP, CPP Certificate of pharmaceutical productsChứng nhận dược phẩm
CoreLõi
Correct kindĐúng loại
Correct quantityĐủ khối lượng
CorrespondPhù hợp
CorrespondingTương ứng với
Creama dermicaKem bôi da
CreamsKem
Critical process steps and parametersCác bước sản xuất quan trọng và các tham số
Critical separations in chromatography should be investigated at an appropriate levelGiới hạn của phân tách trong sắc ký cần phải được xem xét ở mức độ phù hợp
Critical stepsCác bước quan trọng
CryosurgeryPhẫu thuật lạnh
CrystalTinh thể
Crystalline powderBột kết tinh
Cubic mixing machineMáy trộn lập phương, máy trộn hình khối
CurlyQuăn (bị quăn)
Cysticercosisấu trùng sán lợn
CystitisViêm bàng quang (viêm bọng đái)
DHồ sơ cần nộp
D.SHướng dẫn cách sử dụng
Dalibour solutionDung dịch đồng và kẽm sulfat
DashDấu gạch ngang
Data acquisition systemHệ thống thu dữ liệu
Data from 10-20 batches of the products produced using the same stable manufacturing process should be analysed, to demonstrate that the manufacturing process is under control and “capable”Cần có phân tích dữ liệu tử 10-20 lô sản phẩm được sản xuất với cùng quy trình sản xuất ổn định để chứng minh quy trình sản xuất được kiểm soát và có “đủ năng lực”
Data from the regression line itself may be helpful to provide mathematical estimates of the degree of linearityCác số liệu từ đường hồi quy có thể giúp đưa ra ước lượng toán học về mức độ tuyến tính.
Data submission requirementsCác yêu cầu về dữ liệu
Date of first authorization/renewal of the authorizationNgày cấp giấy phép lưu hành lần đầu/đăng ký lại
Date of issueNgày cấp, ngày ban hành, ngày chính thức có hiệu lực
Date of regn.Số đăng ký thuốc thường có thời hạn trong vòng 5 năm
Date of reviewNgày hết hiệu lực, ngày xem xét điều chỉnh lại
Date of revision of the textNgày duyệt lại nội dung tóm tắt đặc tính sản phẩm
Dealt with on a case-by-case basisGiải quyết theo từng trường hợp cụ thể
Defining the functions, tasks, powers and orgaizational structure of the Ministry of HealthQuy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
DefinitionsCác khái niệm
DeimosLà con trai của thần chiến tranh Ares và nữ thần Aphrodite, là hiện thân của sự kinh hoàng, Deimos cũng là một trong các vệ tinh của sao hỏa.
Delitement macrogranulaireRã hạt to
Delitement microgranulaireRã hạt nhỏ
Delitement microniseRã keo (hay ra tiểu phân mịn)
DemonstrateXác định
Department of Health – Ministry of Communications and TransportCục Y tế Bộ giao thông vận tải
Department of Health – Ministry of Public SecurityCục Y tế - Bộ Công An
Department of Health of provinces, citiesSở Y tế các tỉnh, thành phố
Department of Legislation – Ministry of HealthVụ Pháp chế
Department of traditional medicine – Ministry of HealthVụ Y dược cổ truyền
DepressionTrầm cảm
Derivative ofDẫn xuất của, dẫn chất của
Derma, coriumLớp trung bì
DescriptionHình thức, mô tả
DesiccantChất hút ẩm
Design and conduct of studiesThiết kế và thực hiện nghiên cứu
Destruction hemoglobin processQuá trình tiêu hóa hemoglobin
Details of analytical methods (reference to the dossier)Phương pháp phân tích chi tiết (tham khảo trong hồ sơ)
Details of batchesChi tiết các lô
Details of methods for recording and evaluation of resultsChi tiết cách ghi lại và đánh giá kết quả
Details of validationChi tiết về thẩm định
Detection Limit= DLGiới hạn phát hiện
Development pharmaceutics reportBáo cáo quá trình phát triển sản phẩm, Báo cáo phát triển dược học
Devoid of traceKhông còn vết tích (không còn dấu vết)
DiarrheaTiêu chảy
DilutePha loãng
Dilute acidAcid loãng
Dilute solutionDung dịch loãng
DilutionĐộ pha loãng
Dimension of grainKích thước hạt
Dimension of hole on sieveKích thước lỗ mắt rây
Diode arrayPhép thử độ tinh khiết bằng detector day diot
Discussion on deviations and out of specification resultsBàn luận về độ lệch và kết quả nằm ngoài tiêu chuẩn
Disease be preventedKhỏi bệnh
DisintegrantsNhóm tá dược rã
DisintegrationĐộ rã
Disintegration agentTá dược rã
Disintegration testing machineMáy thử độ rã
Disintegration TimeThời gian rã
Disorder characterized by eosinophiliaCác rối loạn đặc trưng bởi tăng bạch cầu ưa eosin trong máu
DispersionSự phân tán, độ phân tán
DissolutionĐộ hòa tan, Hòa tan
Dissolution testThử độ hòa tan
Dissolution testerThiết bị thử độ hòa tan
Dissolution testing machineMáy thử độ hòa tan
Distilled waterNước cất
Distinct aroma and pleasantMùi thơm đặc trưng dễ chịu
DistributionPhân bố
Dizziness, giddinessHoa mắt, chóng mặt
Document submission (tick if submitted)Những tài liệu được nộp (đánh dấu vào ô tài liệu nộp)
Dollar sign $
Domestic drug’s nameTên thuốc sản xuất trong nước
Dosage as line, divide dose lineVạch phân liều, vach chia lieu
Double slash//
DRA = the Drug Regulatory AuthorityCơ quan quản lý dược
Drinkable ampoulesDạng ống uống
Drug Administration of VietnamCục quản lý dược Việt Nam
Drug delivery systemsHệ cung cấp thuốc. Phạm vi trong cơ thể.
Drug is given as oralDùng thuốc theo đường uống, thuốc dùng theo đường uống.
Drug registrationHồ sơ đăng ký thuốc
Drug systemic bioavailabilitySinh khả dụng hệ thống của thuốc
Dry airy placeĐể nơi khô thoáng
Dry mixingTrộn khô
Dry placeNơi khô
DryingLàm khô, sấy khô
Duly completedHoàn toàn đúng đắn
Duration, intervalKhoảng thời gian
Each of these validation characteristics is defined in the GlossaryCác chỉ tiêu thẩm định này đã được định nghĩa trong phần giải thích các thuật ngữ.
EcchymosesVết bầm máu
EchinococcusBệnh do sán dài
EdemaSự phù nề
Effect of antioxidants, solvents, chelating agents, type/concentration of anti-microbial agentsảnh hưởng của chất chống oxy hóa, dung môi, chất tạo phức chelat, loại/nồng độ của chất kháng khuẩn
Effect of pH and other parametersảnh hưởng của pH và các thông số khác
Effervescent tabletViên nén sủi, viên sủi
EfficacyHiệu lực, có hiệu lực
Viêm dạ dày ruột do tăng bạch cầu ái toan, viêm dạ dày ruột do tăng bạch cầu ưa eosin
Electrical weight/ electrical scaleCân điện tử
EliminationThải trừ
EliminationThải trừ
Ellipsis; Dot dot dot
EluteTách rửa, rửa giải
Em dash__
Embryo fetal toxicityĐộc tính với bào thai giai đoạn đầu
Emergency contraceptionBiện pháp ngừa thai khẩn cấp
Empirical FormulaCông thức hóa học
Empirical researchNghiên cứu thực nghiệm
Empty capsuleNang rỗng
EMS_Eosinophilia-Myalgia SyndromeHội chứng đau cơ tăng eosin, hội chứng đau cơ do tăng eosin
En dash-
EnclosuresTài liệu đính kèm
Endotheliumlớp nội mô
EndothermicHòa tan thu nhiệt
EndotoxinNội độc tố
Enhancer or promotorChất làm tăng hấp thu
EosinophileBạch cầu ái toan
EosinophiliaChứng tăng bạch cầu ưa eosin. Chứng tăng bạch cầu gây ra dị ứng và ký sinh trùng
EosinophiliaTăng bạch cầu ái toan. Tăng bạch cầu ưa acid, còn gọi là tăng bạch cầu ưa eosin.
EPI, Expanded immunizationTiêm chủng mở rộng
EpidermaLớp biểu bì (thượng bì)
EpilepsyĐộng kinh
EpitheliumLớp biểu mô
EqualDấu bằng
Equal sign=
Erodible ocular insertGiải phóng dược chất theo cơ chế ăn mòn
Eruption, rashPhát ban
Erythema multiformBan đỏ đa dạng
ErythrocyteHồng cầu
Erythrocyte formThể hồng cầu
esentially similar productsDược phẩm tương đồng
Evaluate, verifyĐánh giá
Evaluation of data including comparison against acceptable criteriaĐánh giá số liệu, so sánh với chỉ tiêu chấn nhận
Statistical process control analysisPhép phân tích thống kê trong kiểm nghiệm
EvaporateBay hơi, bốc hơi
EvidenceBằng chứng, chứng cớ
Examples of control variables and test attributes in the munufacture of commonly available pharmaceutical dosage formCác ví dụ về các thông số biến thiên cần kiểm soát và các chỉ tiêu của phép thử trong sản xuất các dạng bào chế thông thường
ExceptionNgoại lệ
ExcipientTá dược
Exclamation markDấu cảm thán, dấu chấm than !
Exclamation pointDấu chấm phẩy ;
exfoliative dermatitisCòn gọi là: viêm da bong
Exoerythrocytic formThể ngoại hồng cầu
ExogamyChế độ ngoại hôn
ExothermicHòa tan tỏa nhiệt
Experimental pharmacologyDược lý học thực nghiệm
Facial skin careChăm sóc da mặt
FascioliasisBệnh sán lá gan lợn
Fatty oilsDầu béo
FilariasisBệnh giun chỉ
Fill volumeThể tích đóng gói
FillersNhóm tá dược độn
Film coating machineMáy bao phim
FilterLọc
Final verificationBước xác minh cuối cùng
FineMịn
Fine powderBột mịn
Fineness of powderĐộ mịn của bột
Finished product specification (release)Tiêu chuẩn thành phẩm (tiêu chuẩn xuất xưởng)
Finished product: the product that has undergone all stages of production and quality control, including packaging in its final container and labelling.Thành phẩm: sản phẩm đã trải qua tất cả các công đoạn sản xuất và kiểm tra chất lượng, kể cả công đoạn đóng gói cuối cùng và dán nhãn
First pass metabolismChuyển hóa qua gan lần thứ nhất (còn gọi là chuyển hóa do hấp thu, hay chuyển hóa trước khi vào tuần hoàn)
Flavoring agentChất tạo mùi vị
Flow – chat manufacturing processLưu đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình sản xuất
Flow activatorsTá dược làm tăng sự chảy
Fluffy White PowderBột trắng mịn
Fluid bed dryer GHIBLI 100Tủ sấy tầng sôi GHIBLI 100, máy sấy tầng sôi
Fluid mosaic modelMô hình khảm lỏng
Theo yêu cầu của ASEAN : tất cả các dữ liệu liên quan đến các chỉ tiêu thẩm định cùng với các chỉ tiêu chấp nhận tương ứng phải nộp cho cơ quan quan lý dược phẩm.
For biotechnological and biological products, more extensive data may be requiredĐối với sản phẩm công nghệ sinh học và sản phẩm có nguồn gốc sinh học, có thể yêu cầu nhiều dữ liệu hơn
For chromatographic procedures, representative chromatograms should be used to demonstrate specificity and individual components should be appropriately labelledĐối với quy trình sắc ký, các sắc ký đồ đại diện nên được sử dụng để chứng minh tính đặc hiệu và từng thành phần riêng biệt phải được ghi lại rõ ràng
For content uniformity, covering a minimum of 70 to 130 percent of the test concentration, unless a wider more appropriate range, based on the nature of the dosage form (e.g., metered dose inhalers), is justifiedĐối với độ đồng đều hàm lượng: Trong khoảng từ 70 -130% nồng độ thử trừ trường hợp do bản chất của dạng bào chế (ví dụ ống hít định liều) thì cần khoảng xác định thích hợp rộng hơn.
For critical separations, specificity can be demonstrated by the resolution of the two components which elute closest to each otherĐối với giới hạn của phân tách trong sắc ký, chia tách quan trọng, tính đặc hiệu có thể được chứng minh bằng độ phân giải của hai thành phần được rửa giải gần nhau nhất
Để thử độ hoà tan: ± 20% khoảng quy định trong tiêu chuẩn, ví dụ nếu tiêu chuẩn yêu cầu cho chế phẩm giải phóng hoạt chất có kiểm soát là phải giải phóng hoạt chất trên một khoảng từ 20% sau 1 giờ đến 90% sau 24 giờ thì khoảng được đánh giá là từ 0% đến 110% hàm lượng ghi trên nhãn.
For existing products already on the market for sometime, retrospective validation may be performedĐối với những sản phẩm đã được đưa ra thị trường từ trước, có thể tiến hành thẩm định hồi cứu
For oral solid dosage forms, this size should at least 10% or 100.000 units whichever is greater unless otherwise justifiedĐối với dạng bào chế rắn dùng đường uống, cỡ lô này ít nhất phải bằng 10% lô quy mô sản xuất công nghiệp hoặc 100.000 đơn vị tùy cỡ nào lớn hơn, trường hợp khác phải được giải trình
For products have been approved by a reference agencyVới những sản phẩm đã được duyệt bởi cơ quan của nước tham chiếu
For the assay of a drug substance or a finished (drug) product: normally from 80 to 120 percent of the test concentrationĐể định lượng nguyên liệu hoặc thành phẩm thuốc: Thường từ 80 -120% của nồng độ thử
For the assay, the two results should be comparedĐể định lượng cần so sánh hai kết quả
For the assay, this should involve demonstration of the discrimination of the analyte in the presence of impurities and/or excipientsĐối với phép định lượng, cần phải chứng minh phương pháp đã dùng phân biệt được chất cần phân tích khi có mặt của tạp chất và/hoặc các tá dược
For the determination of an impurity: from the reporting level of an impurity to 120% of the specification; for impurities known to be unusually potent or to produce toxic or unexpected pharmacological effects, the detection/quantitation limit should be commensurate with the level at which the impurities must be controlled.Để xác định tạp chất: Từ giới hạn cho phép của một tạp chất1 đến 120% của tiêu chuẩn; đối với các tạp chất đã biết có độc tính bất thường hoặc sinh ra độc tính hoặc có tác dụng dược lý không mong muốn thì giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ) của tạp chất phải tương ứng với giới hạn mà tạp chất đó cần được kiểm soát.
For the drug product, similar validation characteristics also apply when assaying for the active or other selected component(s). The same validation characteristics may also apply to assays associated with other analytical procedures (e.g, dissolution)Đối với thành phẩm thuốc, những chỉ tiêu thẩm định tương tự cũng được áp dụng khi định lượng các hoạt chất hoặc một hay nhiều thành phần được lựa chọn khác. Các chỉ tiêu thẩm định này cũng có thể áp dụng cho các phép định lượng liên quan đến các quy trình phân tích khác (ví dụ thử độ hoà tan).
For the establishment of linearity, a minimum of 5 concentrations is recommened. Other approaches should be justifiedĐể xác định tính tuyến tính cần tiến hành ít nhất 5 nồng độ. Trong những trường hợp khác, cần nêu rõ lí do.
For the impurities tests, the impurity profiles should be comparedĐể thử tạp chất cần so sánh các hồ sơ tạp chất đã thu được
For the impurity test, the discrimination may be established by spiking drug substance or drug product with appropriate levels of impurities and demonstrating the separation of these impurities individually and/or from other components in the sample matrixĐối với phép thử tạp chất, sự phân biệt này có thể được thiết lập bằng cách thêm vào nguyên liệu hoặc thành phẩm một lượng thích hợp các tạp chất và chứng minh rằng từng tạp chất riêng biệt này được tách riêng rẽ ra khỏi nhau và/hoặc ra khỏi các thành phần khác có trong mẫu.
For the sake of ten years, we must plant trees, for the sake of 100 years, we should cultivate peopleVì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người
Formulation for productCông thức sản phẩm
Formulation, formulaCông thức bào chế
Forward slashDấu gạch xiên /
Fowler solutionDung dịch kali asenit 1%
Free sales certificateGiấy chứng nhận được phép lưu hành
Freely solubleDễ tan
FrequentlyTần suất xảy ra, thường xuyên
From manufacturing dateKể từ ngày sản xuất
Function of non-active constituentsVai trò của các thành phần không có hoạt tính, vai trò của các tá dược
Furthermore revalidation may be necessary in the following circumstancesNgoài ra việc thẩm định lại quy trình phân tích có thể cần thiết trong các trường hợp dưới đây
FurunclesCái nhọt
Gametocyte formThể giao tử
GargarismataThuốc súc miệng
GastrointestinalThuộc về đường tiêu hóa, thuộc dạ dày ruột
Gastrointestinal disorderRối loạn đường tiêu hóa
Gels
GelulesViên nhộng, viên con nhộng, viên hình con nhộng
General department of preventive medicineCục y tế dự phòng
General Director of Drug AdministrationCục trưởng cục quản lý dược
General regulationQuy tắc chung
Generalized skin eruptionsSự phát ban da lan rộng
GenitourinaryThuộc về đường niệu sinh dục
Genitourinary tract infectionNhiễm khuẩn đường tiết niệu, sinh dục
GlobulaHình cầu
Glossary, demonstrate glossaryThuật ngữ, giải thích thuật ngữ, giải thích các thuật ngữ
GlossitisViêm lưỡi
GnathostomiasisBệnh giun đầu gai
GrainHạt
Granular (ADJ), GranulesHạt, hột
Granulated machineMáy kết hạt, máy tạo hạt
Granule rubbing machine, granulated machineMáy xát hạt
Granulocytes increasedTăng bạch cầu hạt
Greater than sign; Close angle bracket
Grind machineMáy nghiền
Grind, crushNghiền
Haematological diseasesBệnh huyết học
HaemolysisChứng tan huyết
Half lifeThời gian bán thải
HallucinationsChứng ảo giác
Hard capsuleViên nang cứng
HardnessĐộ cứng
Hardness testing machineMáy thử độ cứng
Has 0.05 mm fidelityCó độ chính xác đến 0.05 mm
Has been used for millions of patientsĐã được sử dụng trên hàng triệu bệnh nhân
Have you taken your medicine?Anh đã uống thuốc chưa?
Health MinisterBộ trưởng Bộ Y tế
Heat press methodPhương pháp ép nhiệt
Heavy metalsKim loại nặng
HematologyHuyết học, khoa học về máu
HemolyticHiện tượng tan máu, dung huyết
Hemolytic anemiaBệnh thiếu máu tan huyết. Thiếu máu tan máu, thiếu máu do vỡ hồng cầu
Hemolytic, haemolytic (relating to or involving or causing hemolysis), "hemolytic anemia”Thiếu máu tan máu, thiếu máu tan huyết
Hepatic necrosisHoại tử gan, hoại tử tế bào gan
HepatitisViêm gan
HerebyDo đó
HeterogeneityKhông đồng nhất
High dosageLiều cao
High Effiency Particulate airMạng lọc Hepa
High speed kneading machineMáy nhào cao tốc
High therapeutic effectivenessHiệu lực điều trị cao
Highly viscous solutionDung dịch có độ dính cao
High-speed granulating Machine, High speed grain completing machineMáy tạo hạt cao tốc, máy xát hạt cao tốc
Máy trộn tạo hạt cao tốc
Hold, influence, effect, impact, authority, affect, swayảnh hưởng
HologramKỹ thuật tạo ảnh 3 chiều khi có ánh sáng thích hợp
HomogeneityTính đồng nhất
Homogeneous mixtureHỗn hợp đồng nhất
Homogeneous colorMàu sắc đồng nhất
Homogeneous solutionDung dịch đồng nhất
However, if it is not possible to obtain a homogeneous sample it may be investigated using artificially prepared samples or a sample solution.Tuy nhiên, nếu không có mẫu đồng nhất thì có thể dùng mẫu tự tạo hoặc một dung dịch mẫu thử
HPLC: High performance liquid chromatographySắc ký lỏng hiệu năng cao
Hydatidosis diseaseCòn gọi là bệnh nang sán
Dược chất chẹn thụ thể Beta thân nước
HydrophobicThuốc kỵ nước
HygroscopicDễ hút ẩm, hút ẩm
Hyperbaric solutionDịch não tủy
Hyperkalemia (higher than normal levels of potassium in the circulating blood; associated with kidney failure or sometimes with the use of diuretic drugs)Tăng kali huyết
HypersensitivityQuá mẫn, dị ứng
Hypersensitivity to any components of drugNhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Hyphen; Minus sign; Dash-
HypodermaLớp hạ bì
HyponatremiaGiảm natri huyết. Sự thiếu natri trong máu, làm đổ mồ hôi, tiêu chảy.
Hypromellose (BP2007)
I hope you safe and soundTôi mong bạn bình an vô sự
I pledge thatTôi xin cam kết rằng, tôi xin đảm bảo rằng, tôi xin cam đoan rằng
I’m dying for a cup of coffeeTôi đang thèm một ly cà phê
ICH = International Conference onHội nghị hòa hợp Quốc tế
Harmonisation)
Icterus fetusChứng vàng da ở thai nhi
Identifiable reaction ofPhản ứng phân biệt của, phản ứng nhận biết của
IdentificationĐịnh tính
Identification tests are intended to ensure the identity of an analyte in a sample. This is normally achieved by comparison of a property of the sample (e.g., spectrum, chromatographic behavior, chemical reactivity, etc) to that of a reference standard.Định tính: nhằm để khẳng định sự có mặt của các chất phân tích trong mẫu thử. Thông thường được thực hiện bằng cách so sánh các kết quả phân tích (ví dụ như: phổ đồ, đáp ứng sắc ký, phản ứng hoá học, vv....) của mẫu thử với chất chuẩn.
Identification: to ensure the identity of an analyte.Định tính là để khẳng định sự có mặt của chất phân tích
If impurity and degradation product standards are unavailable, specificity may be demonstrated by comparing the test results of samples containing impurities or degradation products to a second well-characterized procedure e.g.: pharmacopoeial method or other validated analytical procedure (independent procedure).Nếu không có tạp chất hoặc sản phẩm phân huỷ chuẩn, tính đặc hiệu có thể được chứng minh bằng cách so sánh kết quả phân tích trên mẫu thử có chứa tạp chất hoặc các sản phẩm phân huỷ bằng quy trình phân tích đã xây dựng với kết quả phân tích trên mẫu thử có chứa tạp chất hoặc chất phân huỷ bằng quy trình chính thống khác ví dụ như phương pháp dược điển hoặc quy trình phân tích khác đã được thẩm định (quy trình độc lập)
If really necessary, if clearly neededNếu thực sự cần thiết
If there is a linear relationship, test results should be evaluated by appropriate statistical methods, for example, by calculation of a regression line by the method of least squares.Nếu có tương quan tuyến tính thì kết quả thử phải được đánh giá bằng phương pháp thống kê thích hợp, ví dụ bằng cách tính đường hồi quy dựa vào phương pháp bình phương tối thiểu
ImmunoassayĐịnh lượng miễn dịch
Impaired hepaticSuy gan
Impaired kidneySuy thận
ImplantThuốc cấy dưới da
Impurities are availableNhững tạp chất sẵn có
Imputities are not availableNhững tạp chất không có sẵn
In accordance withPhù hợp với
In accordance with the protocolPhù hợp với quy định
In addition, an analysis of the deviation of the actual data points from the regression line may also be helpful for evaluating linearityThêm vào đó, việc phân tích độ lệch khỏi đường hồi qui của các điểm dữ liệu thực tế cũng hữu ích cho việc đánh giá độ tuyến tính
In addition, the applicant is required to undertake that 3 consecutive full production batches are successfully validated before the product is marketed and to submit the report to DRA upon requestĐồng thời cơ sở đăng ký phải cam kết thẩm định thành công 3 lô sản xuất liên tiếp trước khi đưa sản phẩm ra thị trường và sẽ nộp báo cáo khi cơ quan quản lý Dược yêu cầu
In addition, the identification test may be applied to materials structurally similar to or closely related to the analyte to conform that a positive response is not obtainedThêm vào đó, phép thử định tính này có thể được áp dụng cho các chất có cấu trúc tương tự hoặc gần với với cấu trúc của chất phân tích để chứng tỏ phép thử định tính không cho kết quả dương tính với các chất này
In cases where a non-specific assay is used, other supporting analytical procedures should be used to demonstrate overall specificity. For example, where a titration is adopted to assay the drug substance for release, the combination of the assay and a suitable test for impurities can be usedTrong trường hợp sử dụng phép định lượng không đặc hiệu, thì cần dùng các quy trình phân tích hỗ trợ khác để chứng minh tính đặc hiệu của chúng, ví dụ nếu dùng phương pháp chuẩn độ thể tích để định lượng các nguyên liệu khi xuất xưởng, thì có thể kết hợp phép định lượng này với phép thử tạp chất thích hợp
In cases where reproducibility (see glossary) has been performed, intermediate precision is not neededTrong trường hợp đã tiến hành kiểm tra độ tái lặp thì độ chính xác trung gian không cần phải xem xét.
In circumstancesTrong trường hợp
In clinical trialTrong thử nghiệm lâm sàng
In comparison withSo với
In first trimester pregnancyTrong 3 tháng đầu thời kỳ mang thai
In pratice, it is usually possible to design the experimental work such that the appropriate validation characteristics can be considered simultaneously to provide a sound, over all knowledge of the capabilities of the analytical procedure, for instance : specificity, linearity, range, accuracy and precision.Trong thực tế, thường có thể phác thảo công việc thực nghiệm nhằm xem xét tiến hành đánh giá một cách thích hợp đồng thời nhiều thuộc tính để đưa ra những hiểu biết về khả năng của một quy trình phân tích, ví dụ: tính đặc hiệu, tuyến tính, khoảng xác định, độ đúng và độ chính xác.
In process controls proposed with acceptance criteriaKiểm soát trong quy trình sản xuất và các chỉ tiêu chấp nhận
In some cases, to obtain linearity between assays and sample concentrations, the test data may need to be subjected to a mathematical transformation prior to the regression analysisTrong một số trường hợp, để có được mối tương quan tuyến tính giữa định lượng và nồng độ của mẫu thử, các số liệu phân tích thu được cần phải qua một bước biến đổi toán học trước khi phân tích hồi quy.
In the case of orphan drugs, when the number of production batches per year is expected to be low, concurrent validation is acceptableTrong trường hợp các thuốc hiếm, khi số lượng lô sản xuất mỗi năm dự kiến là ít, thì có thể chấp nhận thẩm định đồng thời
In this case a combination of two or more analytical procedures is recommended to achieve the necessary level of discriminationTrong trường hợp này, cần thiết phải kết hợp hai hay nhiều quy trình phân tích để đạt được mức độ đặc hiệu cần thiết
In this case, the analytical response should be described by an appropriate function of the concentration (amount) of an analyte in a sampleTrong trường hợp này, cần có một hàm thích hợp để biểu thị mối liên quan giữa đáp ứng thu được với nồng độ (lượng) chất phân tích trong mẫu
In turnLần lượt
In whichTrong đó
In which mobile phase is a liquid which percolates through a stationary phase contained in a columnTrong đó pha động là một chất lỏng chảy qua pha tĩnh chứa trong cột
Inc.Công ty hợp nhất, công ty liên doanh, liên đoàn, đoàn thể hoặc tổ chức liên hợp thương nghiệp.
IncompatibilitiesTương kỵ, tính không tương hợp
Increased risk of cholestatic liverTăng nguy cơ ứ mật trong gan
IncreasingTăng
Infrared chromatogramPhổ hồng ngoại
Infrared spectrophotometryPhương pháp đo phổ hồng ngoại
InhalerThuốc xông hít
InhibitCản trở, ngăn chặn
Initial reportBáo cáo ban đầu
InjectorsDụng cụ tiêm, bộ phận tiêm mẫu
INN abbreviation, International Nonproprietary NamesTên theo danh pháp quốc tế, không phải tên thương mại
Inner faceMặt bên trong
In-processĐang thực hiện, trong quá trình sản xuất
Inside diameter of coreĐường kính trong của lõi
InspectXem xét, kiểm tra
Inspection of Health MinistryThanh tra Bộ - Bộ Y tế
Instantaneously, immediatelyNgay lập tức
-          Institute of Drug Quality Control Ho Chi Minh City.Viện kiểm nghiệm thuốc thành phố hồ chí minh
IntactLành lặn
IntegratorMáy tích phân
Intermediate precisionĐộ chính xác trung gian
Intermediate precision expresses within-laboratories variations: different days, different analysts, different equipment, etc.Độ chính xác trung gian diễn tả mức dao động của kết quả trong cùng một phòng thí nghiệm được thực hiện ở các ngày khác nhau, kiểm nghiệm viên khác nhau và thiết bị khác nhau
Intermediate stepsCác bước trung gian
Interstitial nephritisViêm thận kẽ
Tiêm truyền tĩnh mạch
IntroductionGiới thiệu, phần giới thiệu
Ion exchangeTrao đổi ion
IontophoresisPhương pháp điện di ion
Is introduced intoĐược đưa vào
It is established by confirming that the analytical procedure provides an acceptable degree of linearity, accuracy and precision when applied to samples containing amounts of analyte within or at the extremes of the specified range of the analytical procedureKhoảng xác định được thiết lập bởi việc khẳng định quy trình phân tích đã xây dựng có tính tuyến tính, độ đúng và độ chính xác chấp nhận được khi áp dụng để định lượng mẫu thử chứa chất phân tích với hàm lượng nằm trong khoảng hoặc ở 2 cực (cực đại và cực tiểu) của khoảng xác định của quy trình phân tích.
It is not always possible to demonstrate that an analytical procedur is specific for a particular analyte (complete discrimination)Không phải lúc nào cũng xác định được một quy trình phân tích đặc hiệu cho một chất phân tích nhất định (phân biệt hoàn toàn)
It may be demonstrated directly on the drug substance (by dilution of a standard stock solution) and/or separate weighings of synthetic mixtures of the drug product components, using the proposed procedureTuyến tính có thể thực hiện trực tiếp trên mẫu chuẩn (bằng cách pha loãng dung dịch chuẩn gốc) và/hoặc cân riêng biệt các hỗn hợp tự tạo chứa các thành phần dược chất dựa trên quy trình đã đặt ra
It melts at about 153°C with decomposition.Nóng chảy ở khoảng 153 độ C với sự phân hủy
It should also identify the formulation and processing aspects that are critical for batch homogeneity and reproducibility and that hence have to be monitored routinelyBáo cáo này cũng xác định công thức và các vấn đề sản xuất quan trọng để tạo khả năng đồng nhất và tái lặp lô mẻ cho việc theo dõi thường quy
It should be noted that robustness is not litsted in the table but should be considered at an appropriate stage in the development of the analytical procedureCần chú ý rằng độ thô không được liệt kê trong bảng dưới đây nhưng cần được xem xét đến ở các giai đoạn thích hợp trong quá trình phát triển quy trình phân tích.
ItchTriệu chứng ngứa
I've taken the medicine according to the doctor's instructions.Tôi đã uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Ivory-whiteMàu trắng ngà
JaundiceBệnh vàng da
JudgementNhận định, đánh giá
Justification for ST, Doing stLý giải về việc gì đó
Key stepsCác bước then chốt
Kidney stonesSỏi thận
KillTiêu diệt
Kneading and granulating machineMáy nhào tạo hạt
Lack of specificity of an individual analytical procedure may be compensated by other supporting analytical procedure(s)Một quy trình phân tích kém đặc hiệu có thể được bổ trợ bằng một hoặc nhiều quy trình phân tích khác
Lack of specificity of one analytical procedure could be compensated by other supporting analytical procedure(s)Một quy trình phân tích kém đặc hiệu có thể được bổ trợ bằng một hay nhiều quy trình phân tích hỗ trợ khác.
LacquerSơn
Laminar air flow tableBàn pha chế vô khuẩn
Laminar airflow systemsHệ thống lọc không khí
Lanolinum hydrousLanolin ngậm nước
LargeMức độ ảnh hưởng, lớn
Lay-outBố cục
LeprosyBệnh phong, bệnh hủi
Less commonÍt gặp
Less than sign; Open angle bracket
Letter of Authorization (LOA), Power of Attorney (POA)Giấy ủy quyền
LeucopeniaChứng giảm bạch cầu
Leukocyte disordersRối loạn bạch cầu
LiberationGiải phóng, sự giải phóng
License of pharmaceutical industries/importer/wholesalerQuyết định cấp số đăng ký
LimitThử giới hạn
Limit bacterial infectionGiới hạn nhiễm khuẩn
Limit tests for the control of impuritiesPhép thử giới hạn tạp chất
Limited tissue disseminationTình trạng phát tán trong mô giới hạn
LinearityTính tuyến tính
Linearity should be evaluated by visual inspection of a plot of signals as a function of analyte concentration or contentTính tuyến tính được đánh giá bằng cách quan sát đồ thị của tín hiệu ứng với nồng độ hoặc hàm lượng của chất phân tích.
Lipophilic ß-blockersDược chất khóa thụ thể Beta thân dầu
Liquid chromatographySắc ký lỏng
Liquid paraffinDầu parafin
List of excipientsDanh mục tá dược
LittleMức độ ảnh hưởng, ít
Liver function disorderRối loạn chức năng gan
LOD = the dectection limitGiới hạn phát hiện
Loffler syndromeHội chứng Loeffler. Biểu hiện do nhiễm giun: trong thời kỳ ấu trùng giun di cư và sống ký sinh tại phổi sẽ gây nên hội chứng bệnh lý Loeffler. Biểu hiện lâm sàng giống như bệnh lao với các triệu chứng ho khan, đau ngực, bạch cầu ái toan tăng cao có thể tới 40% hoặc không, nếu chụp X quang tim phổi phát hiện có hình ảnh thâm nhiễm giống bệnh lao nhưng hình ảnh này sẽ tự mất đi sau 1-2 tuần mà không cần một biện pháp điều trị nào.
LOQ = the quantitation limitGiới hạn định lượng
Loss on dryingMất khối lượng do sấy khô, mất khối lượng do làm khô
LotioThuốc bôi xức
Low dosageLiều thấp
LubricantsNhóm tá dược trơn
Lugol solutionDung dịch iod 1%
M.f…Dạng bào chế cần phải pha
Made fromChất liệu đã bị thay đổi dạng thức.
Paper is made from trees
Wine is made from grapes
Made ofChất liệu vẫn giữ nguyên dạng thức
This shirt is made of cotton
This house is made of bricks
Malarial parasite’s follicleNang của tế bào ký sinh trùng sốt rét
Manifestations of liver dysfunctionBiểu hiện của suy giảm chức năng gan
Manufacturing equipmentMáy móc thiết bị dùng trong sản xuất
Manufacturing process validation dataTài liệu thẩm định quy trình sản xuất
Manufacturing site at which the validation is carried outCơ sở sản xuất mà tại đó tiến hành thẩm định quy trình
Manufacturing stageCác giai đoạn sản xuất
Marketing authorizationGiấy phép lưu hành sản phẩm
Marketing authorization holderCơ sở sở hữu giấy phép lưu hành, đơn vị sở hữu giấy phép lưu hành
Mass distributionPhân bố khối lượng
Mass spectrometryDetector khối phổ
Mast cellTế bào lớn
MatabolismChuyển hóa
MatrixCột trao đổi ion
MaV Major VariationThay đổi lớn
Maximum outside diameter of rollĐường kính ngoài tối đa của cuộn
May be needed in some casesCó thể cần trong một số trường hợp
Meat glueCao thịt
Mechanisms of absorptionCơ chế hấp thu
Medical pharmacologyDược lý y học
MediumMức độ ảnh hưởng, vừa
Meet the requirement, compliesĐạt
MegaloblasticNguyên hồng cầu khổng lồ
Megaloblastic anemiaThiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
MembranousMàng
MeshMắt lưới
MetabolicSự chuyển hóa
MetabolismChuyển hóa
MetaboliteChất chuyển hóa
Metal light colourMàu ánh kim loại
Metered dose inhalersDạng ống hít định liều
Method = approachPhương pháp
Method of chromatographic separationPhương pháp tách sắc ký các chất
Method of controlPhương pháp kiểm tra
MFG.Ngày sản xuất
Microbiological attributesThuộc tính vi trùng học
Microcrystalline cellulose (Comprecel M112)Cellulose vi tinh thể. Thu được khi thủy phân một phần cellulose. Chất bột màu trắng, không tan trong nước nhưng phân tán được trong nước cho gel ổn định. Cellulose vi tinh thể được dùng trong bào chế làm tá dược rã vì khi gặp nước nhờ cấu trúc mao quản làm cho nước dễ thấm vào viên nén làm viên vỡ ra. Ngoài ra còn đóng vai trò vừa là tá dược dính, vừa là tá dược trơn. Đây là một tá dược đa năng, bột còn dùng làm chất phân tán, ổn định các hỗn dịch và nhũ dịch. (http://www.duoclieu.org/2012/01/cellulose.html)
Micronised powderBột siêu mịn
MicropulverizerMáy làm bột siêu mịn
MillingCán, sự xay cán
Milling smoothlyNghiển mịn
Ministry of HealthBộ y tế
Minor changes in SOP’s (standard operating processes), environment, equipment, etc are unlikely to require Regulatory approval if they can be shown not to affect the quality of the finished productCác thay đổi nhỏ trong các quy trình thao tác chuẩn, môi trường, trang thiết bị… không cần phải xin phép cơ quan quản lý nếu như được chứng minh là không ảnh hưởng tới chất lượng thành phẩm
MiscellaneousCác thể khác
Miscible withCó thể trộn lẫn với
MiV-NThay đổi nhỏ (thông báo)
MiV-PAThay đổi nhỏ (chấp thuận trước khi thực hiện)
Mix ST1 with a same quantity of ST2Phương pháp trộn động lượng. phương pháp đồng lượng, phương pháp trộn bột kép
Mixing coatBao trộn ngoài
Mixing wellTrộn kỹ, trộn đều
Mobile phasesPha động
Moderately coarse powderBột nửa thô
Moderately fine powderBột nửa mịn
Modern pharmaceuticsBào chế hiện đại
Modified bioavailabilitySinh khả dụng cải tiến
Moist airĐộ ẩm không khí
Molecular weightTrọng lượng phân tử
Monitored routinelyTheo dõi thường quy
MonographChuyên luận
More extensive data may be requiredCó thể yêu cầu nhiều dữ liệu hơn
MortarCối giã, cối nghiền
Moss-greenMàu xanh rêu
Mucilage excipient solution, sticky solution, binding solutionDung dịch tá dược dính
Mucous coatlớp nhầy
Multiplication signx
Multipurpose GrinderMáy xát vạn năng
MusculoskeletalThuộc về, liên quan đến cơ và xương
Must be uniformPhải đồng nhất
Must be wipedĐược lau sạch
Mutagenic (capable of inducing mutation (used mainly of extracellular factors such as X-rays or chemical pollution))Khả năng gây đột biến (chủ yếu do các yếu tố ngoại bào như tia X và chất hóa học)
Mutagenic potential
Mutagenic and carcinogenic potentialKhả năng gây đột biến và gây ung thư
MyelofibrosisBệnh xơ hóa tủy xương
Naked eyeMắt thường (không đeo kính)
Name of manufaturerTên nhà sản xuất
Viện kiểm định quốc gia vắc xin, sinh phẩm
Viện kiểm nghiệm thuốc trung ương
Viện vệ sinh dịch tễ trung ương
National institute of malariology parasitology and entomology (NIMPE)Viện sốt rét ký sinh trùng côn trùng trung ương
Natural moisturizing factorChất làm ẩm tự nhiên
Nature and contents of containerTính chất và dung lượng của bao bì đóng gói
NauseaBuồn nôn
Necrolysis (disintegration and dissolution of dead tissue), toxic epidermal necrolysisHoại tử biểu bì nhiễm độc, hoại tử biểu bì do ngộ độc
NecrosisHoại tử
Negative results, positive resultsKết quả âm tính, kết quả dương tính
NEOCEL® Microcrystalline Cellulose colloidal grades are water-dispersible, water-insoluble hydrocolloid products. It is used widely in pharmaceutical and food industries.Neocel là hỗn hợp 2 loại bột khô là Microcrystallin cellulose (tinh bột biến tính) và Carboxymethylcellulose sodium (NaCMC). Được tạo thành bằng phương pháp Depolymer hoá.
NEOCEL® is a co-dried blend of Microcrystalline Cellulose and specific grade Carboxymethylcellulose Sodium (NaCMC). Microcrystalline Cellulose is prepared by chemical depolymerization of highly-purified alpha cellulose.The crystalline portions of the fiber, after being subjected to wet mechanical processes, are co-processed with NaCMC to form the colloidal Microcrystalline Cellulose. NaCMC serves as a protective colloid and aids in the dispersion of the product.
NervousnessLo lắng, bồn chồn
NeurologicThần kinh (thuộc về khoa thần kinh)
Neutral glass vialChai thủy tinh trung tính
Neutropenia (leukopenia in which the decrease is primarily in number of neutrophils (the chief phagocytic leukocyte)Chứng giảm bạch cầu trung tính. Chứng giảm bạch cầu trong đó có sự giảm chủ yếu số lượng bạch cầu trung tính.
NeutrophilBạch cầu trung tính
Nitrogen inlet tubeống dẫn khí Nitrogen
No adequate and well-controlled studiesNghiên cứu chưa rõ ràng và chưa đầy đủ
No excipients used in this formula is from human and animal originKhông có thành phần nào trong công thức có nguồn gốc từ con người hay động vật
No significant alternation (no significant change)Không có thay đổi đáng kể
No.Số thứ tự
NomenclatureDanh pháp
Non-blurKhông nhòe
Nonerodible ocular insertGiải phóng dược chất không do ăn mòn
Non-slopingKhông lệch
Non-specific assayPhép định lượng không đặc hiệu
Non-stickyKhông dính tay
Not curdledKhông vón cục (tơi xốp)
Not foamKhông có bọt, không bị sủi bột
Not form part ofKhông nằm trong
Not scratchKhông trầy xước
Note: for validation of impurity test procedures carried out during development, it may be necessary to consider the range around a suggested (probable) limit;Ghi chú: Để thẩm định quy trình thử tạp chất được tiến hành trong phát triển sản phẩm có thể cần thiết phải cân nhắc khoảng xác định xung quanh một giới hạn đã được gợi ý.
Notes on retrospective validation and concurrent validationGhi chú về thẩm định hồi cứu và thẩm định đồng thời
Novel excipientsCác tá dược lạ
number of batches validatedSố lô được thẩm định
Number sign; Pound sign; Hash sign #
Nutritional & vitamin supplemetation in adultBổ sung dinh dưỡng và vitamin
Nylon bagTúi ni long
ObesityBéo phì
ObservationCảm quan, quan sát
Observe naked eyeQuan sát bằng mắt thường
ObtainThu được
OccasionallyTần suất xảy ra, vừa
Oculo – guttaeThuốc nhỏ mắt
OdourMùi thơm
Of this stated amount on the labelSo với lượng ghi trên nhãn
Off and onThỉnh thoảng, năm thì mười họa, chốc chốc lại.
OhmsĐơn vị điện trở ôm
OintmentsThuốc mỡ
Oleum arachidisDầu lạc
Oleum jecorisDầu cá
Oleum riciniDầu thầu dầu
On announcingVề việc công bố
One half sign02-Jan
One quarter sign04-Jan
One that has been proven to do what it purport or is presented to doMột quá trình đã được chứng minh là đảm bảo được những yêu cầu đặt ra
Opalescent solutionMàu trắng đục, màu trắng sửa
Open angle quote<<
Open brace; Open curly bracket{
Open brace; Open square brace[
Open double quote; Open quote; Open inverted commas
Open parenthesis; Open paren(
Open single quoteDấu ngoặc đơn mở ‘
Operations are carried out systematicallyCác hoạt động phải được thực hiện một cách có hệ thống
Ophthalmic ointmentsThuốc mỡ tra mắt
Ophthalmic preparationsChế phẩm dùng cho nhãn khoa
Optics measuring machineMáy đo quang
OptimizationTối ưu hóa
Option 1Phương án 1
Or to make the information from these studies available for verification post authorization by DRA according to national procedureHoặc cung cấp cho cơ quan quản lý dược những thông tin có được từ các nghiên cứu này để cơ quan quản lý đánh giá sau lưu hành tuân theo quy trình quốc gia
Oral contraceptive drugThuốc tránh thai đường uống
Oral solid dosage formsCác dạng bào chế rắn để uống
Oral suspensionHỗn dịch uống
Orange attarTinh dầu cam
Ordorless and tastelessKhông mùi, không vị
Organic solventsDung môi hữu cơ
Organizations having drug licensed to tradeCác đơn vị có thuốc được lưu hành
Organoleptic propertiesTính chất cảm quan
Original standard solutionDung dịch chuẩn gốc
OsteoarthritisBệnh viêm xương khớp mạn tính
OsteomyelitisViêm tủy xương
Other selected component(s)Một hay nhiều thành phần được lựa chọn khác
Other types of changes that would have significant impact on the quality of the finished product would require prior regulatory approval.Những dạng thay đổi khác có ảnh hưởng rõ rệt tới chất lượng thành phẩm cần có sự đồng ý của cơ quan quản lý trước khi thay đổi
Others; please specifyDạng khác, yêu cầu nêu rõ
Otitis mediaViêm tai giữa
Outside faceMặt bên ngoài
Outside hivesChứng ngoại ban
Overages (%)Phần trăm hư hao nguyên liệu trong quá trình sản xuất.
Overdose and special antidotesQuá liều và cách xử trí
OverlaidPhủ lên (che phủ)
Oversee, administerGiám sát, trông nom
OvularHình trứng
Oxidant impurities, oxidizing substancesTạp chất oxy hóa
Pack insert, leafletHướng dẫn sử dụng, tờ rơi, tờ đơn
PackingĐóng gói
Paddle apparatusMáy cánh khuấy
PallorNhợt nhạt, xanh xao
PancreatitisViêm tủy
ParagonimiasisBệnh sán lá phổi
Pasta dermicaThuốc mỡ đặc, hay bột nhão bôi da
-          Pasteur institute in Ho Chi Minh CityViện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh
-          Pasteur institute in Nha TrangViện Pasteur Nha Trang
Patient impaired renalBệnh nhân suy thận
Patients with a history of hypersensitivity to penicillinngười bệnh có tiền sử quá mẫn với penicilin
PeakPic trong sắc ký đồ
Peak purity tests may be useful to show that the analyte chromatographic peak is not attributable to more than one component (e.g., diode array, mass spectrometry)Các phép thử độ tinh khiết của đỉnh cũng rất hữu ích để chỉ ra rằng đỉnh sắc ký của chất phân tích không chứa nhiều hơn một thành phần (ví dụ phép thử độ tinh khiết bằng detector dãy di-ốt, detector khối phổ)
PemphigusBệnh Pemfigut
Peptone
Per descensumCòn gọi là phương pháp hòa tan quay vòng, phương pháp hòa tan tử trên xuống
Percent sign%
Percentage deviationPhần trăm chênh lệch
Perceptible appearanceHình thức cảm quan
Perceptible characterTính chất cảm quan
Percolates through, Flow throughChảy qua
PerformThực hiện
PeriarteritisViêm quanh động mạch
Perinatal periodThời kỳ chu sinh. Thời kỳ mang thai từ tháng thứ 5 đến tháng thứ 8.
Perinatal toxicityĐộc tính với bào thai giai đoạn chu sinh (từ tháng thứ 5 đến tháng thứ 8)
Period; Dot, Full stop; Decimal pointDấu chấm
PersonallyĐối với ai, về phần ai
PessariaHình lưới
PetechiaeĐốm xuất huyết
Pharmaceutical alternativesThế phẩm bào chế
Pharmaceutical equivalenceTương đương bào chế
Pharmaceutical particularsCác đặc tính của thuốc
PharmaceuticsBào chế
PharmacodynamicDược lực học, môn nghiên cứu tác dụng của thuốc tới cơ thể
Pharmacodynamic propertiesCác đặc tính dược lực học
PharmacogeneticsDược lý di truyền
Pharmacokinetic propertiesCác đặc tính dược động học
Pharmacological propertiesCác đặc tính dược lý
PharmacologyDược lý, dược lý học
PharmacovigilanceDược lý cảnh giác hay cảnh giác thuốc, cảnh giác dược
PharyngitisViêm họng
PhenomenonHiện tượng
PhoneticPhiên âm
PhotosensitivitySự mẫn cảm ánh sáng, nhạy cảm ánh sáng. Là hiện tượng da nhạy cảm với ánh sáng sau khi sử dụng một số thuốc.
Physic-chemical characteristicsCác đặc tính lý hóa
Pilo batchLô thử nghiệm (lô thí điểm)
Pilot batchLô thử nghiệm
Pilot batch size should correspond to at least 10% of the future industrial-scale batchCỡ lô thử nghiệm tối thiểu phải bằng 10% lô ở quy mô sản xuất công nghiệp
Pilot batches, these may be used in the development or optimization stage.Lô thử nghiệm, những lô này có thể được dùng trong giai đoạn phát triển hoặc tối ưu hóa
Pimples, boilsMụn nhọt
Placebo granulatedCốm giả pha chế
PlantNhà máy
Plasmodium falciparumĐa kháng thuốc
Plus or minus sign+-
Plus sign+
PneumoniaViêm phổi
Polyarteritis nodosaViêm nút động mạch
PolymorphismeHiện tượng đa hình
Polythene bagTúi po ly e ty len
Porphyrin metabolism disorderRối loạn chuyển hóa porphyrin
PositiveĐúng
PosologyLiều lượng
Post marketing reportBáo cáo sau lưu hành
PotioHỗn dịch nước được làm ngọt và pha chế theo đơn để bệnh nhân uống từng thìa
Povidone K30
Practically, this can be done by spiking pure substances (drug substance or drug product) with appropriate levels of impurities and/or excipients and demonstrating that the assay result is unaffected by the presence of these materials (by comparison with the assay result obtained on unspiked samples)Trong thực tế, có thể thực hiện bằng cách thêm một lượng thích hợp tạp chất và/hoặc tá dược vào mẫu ban đầu cần định lượng (nguyên liệu hoặc thành phẩm) và chứng minh rằng kết quả định lượng không bị ảnh hưởng bởi sự có mặt của tạp chất và/hoặc tá dược (bằng cách so sánh với kết quả định lượng trên mẫu không thêm tạp chất và/hoặc tá dược)
Pre-approval dossiersHồ sơ tiền chấp nhận, hồ sơ đã được duyệt
Pre-approval dossiers pertaining to process validationHồ sơ tiền chấp nhận liên quan tới quy trình thẩm định
PrecisionĐộ chính xác
Precision may be considered at three levels: repeatability, intermediate precision and reproducibility.Độ chính xác có thể chia thành 3 cấp: độ lặp lại, độ chính xác trung gian và độ tái lặp
Precision should be investigated using homogeneous, authentic samples.Độ chính xác nên được thử trên một mẫu thử thực, đồng nhất
Preclinical safety datasCác số liệu an toàn tiền lâm sàng
PreformulationDạng bào chế, tiền công thức
Pregelatinized starchTinh bột tiền hồ hóa
Premenstrual tensionBất ổn trước kỳ kinh
Preparation must be sterile (adj)Chế phẩm phải vô trùng, chế phẩm phải vô khuẩn
Prepare, make upĐiều chế
Preparing raw materialChuẩn bị nguyên phụ liệu
Prevention of accidentĐề phòng tai nạn
ProcedureQuy trình thao tác
Procedures are required to manage, plan and document the changes proposed in the manufacturing processesQuy trình nhằm quản lý, lập kế hoạch và lập hồ sơ tài liệu những thay đổi dự kiến trong quy trình sản xuất
ProcessQuy trình sản xuất
Process validation is a means of ensuring that manufacturing processes are capable of consistently producing a finished product of the required qualityThẩm định quy trình là một biện pháp nhằm đảm bảo quá trình sản xuất có khả năng tạo ra một cách đồng nhất thành phẩm có chất lượng đạt yêu cầu
Process validation scheme outlines the formal process validation studies to be conducted on the production scale batches. It should contain the following informationKế hoạch thẩm định quy trình vạch ra các bước chính thức thẩm định quy trình được tiến hành trên các lô ở quy mô sản xuất, trong đó cần có những thông tin sau
Procurement ManagerQuản lý mua hang, quản lý cung ứng
ProdrugTiển thuốc
Production batch, a batch of drug substance or drug product manufactured at production scale by using production equipment in a production facility as specified in the applicationLô sản xuất, một lô dược chất hoặc thành phẩm thuốc được sản xuất ở quy mô sản xuất, bằng cách sử dụng các trang thiết bị tại cơ sở sản xuất như mô tả trong hồ sơ đăng ký
Production personnelNhân viên sản xuất
Production scale batches, these batches are of the size, which will be produced during routine marketing of the productsLô quy mô sản xuất, các lô này có cỡ lô sẽ được sản xuất thường quy để lưu hành
Production/pilot/experimentalSản xuất/thử nghiệm/thực nghiệm
Proforma invoiceLà loại chứng từ có hình thức như hoá đơn nhưng không dung để thanh toán vì nó không phải là yêu cầu đòi tiền, tuy nhiên điểm giống nhau trong chức năng của nó với hoá đơn thông thường là: nó nói rõ giá cả và đặc điểm của hàng hoá. Vì vậy, nó có tác dụng đại diện cho số hàng hoá gửi đi triển lãm, để gửi bán, hoặc có tác dụng làm đơn chào hàng hoặc để làm thủ tục xin nhập khẩu.
Programmed releaseGiải phóng theo chương trình
ProlongKéo dài
Proper temperature and humidityNhiệt độ và độ ẩm thích hợp
Proposed time frames for carrying out the studiesKhung thời gian dự kiến tiến hành thẩm định
Prospective validation, establishing documented evidence that a process, procedure, system, equipment or mechanism used in manufacture does what it purports to do based on a pre-planned validation protocolThẩm định tiên lượng, việc thiết lập các bằng chứng bằng văn bản về một quy trình sản xuất, quy trình thao tác, hệ thống, thiết bị hoặc cơ chế dùng trong sản xuất dựa trên một đề cương thẩm định có trước
Protect from lightTránh ánh sáng
Providing documentary evidenceCung cấp chứng cứ trên hồ sơ
Pruritus, itchBệnh ngứa
PseudomembranousGiả mạc (màng giả)
Pseudomembranous colitisViêm đại tràng màng giả, viêm đại tràng giả mạc
PsychiatricTâm thần
Public securityCông an
Pumping systemHệ thống bơm
Purified waterNước tinh khiết
purity test: to ensure that all analytical procedures performed allow an accurate statement of the content of impurities of an analyte: eg, related substances test, heavy metals, residual solvents content, etc.Thử tinh khiết là để khẳng định tất cả các quy trình phân tích cho phép xác định chính xác hàm lượng tạp chất trong chất phân tích ví dụ như phép thử tạp chất liên quan, kim loại nặng, hàm lượng của dung môi tồn dư
Purple blueMàu xanh tím
purpuraBan xuất huyết. Vừa là một biểu hiện ngoài da (triệu chứng) vừa là một bênh hay hội chứng khá phổ biến, liên quan với nội khoa tổng hợp.
Pursuant to the Decree No.Căn cứ nghị định số
Pursuant to the Law of Drug dateCăn cứ luật dược ngày
Putting sachetsĐóng túi
PyelonephritisViêm bể thận
PyrogenChất gây sốt
Qualified Competent Staff.Nhân viên có đủ trình độ chuyên môn
QualitativeĐịnh tính
Quality Assurance ManagerNgười quản lý về đảm bảo chất lượng
Quantitation Limit = QLGiới hạn định lượng
Quantitative change in coating weight of tabletsThay đổi hàm lượng của màng bao viên
Quantitative tests for impurities’ contentĐịnh lượng hàm lượng các tạp chất
Quantitative tests of the active moiety in samples of drug substance or drug product or other selected component (s) in the drug product.Định lượng các hoạt chất trong mẫu nguyên liệu hoặc thành phẩm thuốc hoặc một hay nhiều thành phần được chọn khác trong thành phẩm thuốc.
Question markDấu hỏi?
RA_Rheumatoid ArthritisBệnh viêm khớp
RadiotherapyXạ trị (phương pháp điều trị)
Raised hematology findingsXét nghiệm huyết học tăng thông số
RangeKhoảng xác định
RareHiếm gặp
RarelyTần suất xảy ra, ít
Rash with fever swollen lymph glandsBan đỏ kèm sốt nổi hạch
Rationale for selecting dosage formGiải thích việc lựa chọn dạng bào chế
Reactions after immunization (RAI)Phản ứng sau tiêm chủng
Reactive arthritisViêm khớp phản ứng
Real timeĐiều kiện dài hạn (trong nghiên cứu độ ổn định)
ReasonableHợp lý
Reduce the effectiveness ofLàm giảm hiệu lực của
Refined sugarĐường kính
Regard as = consideredXem như, coi như
Registration dossier forHồ sơ đăng ký cho
Registration numberSố đăng ký
Registration numberSố đăng ký
Regn.Sự đăng ký
Regression analysisPhân tích hồi quy
Regression lineĐường hồi quy
RejectedTừ chối, không chấp nhận, không được thông qua
Related substancesTạp chất lien quan
Relative humidityĐộ ẩm tương đối
Relative standart deviation hay hệ số biến thiên = coefficient of variationĐộ lệch chuẩn tương đối
Renal failureSuy thận
Repeatability expresses the precision under the same operating conditions over a short interval of timeĐộ lặp lại diễn tả độ chính xác của một quy trình phân tích trong cùng điều kiện thí nghiệm trong khoảng thời gian ngắn
Repeatability is also termed intra assay precisionĐộ lặp lại còn được gọi là độ chính xác trong cùng điều kiện định lượng
Reproducibility expresses the precision between laboratories (collaborative studies, usually applied to standardization of methodology)Độ tái lặp diễn tả độ chính xác giữa các phòng thí nghiệm (các nghiên cứu phối hợp giữa các phòng thí nghiệm thường được áp dụng để tiêu chuẩn hoá phương pháp)
Reproductive functionChức năng sinh sản
ReregisterĐăng ký lại
ReservoirBình chứa
Residual sum of squaresTổng hiệu các bình phương
Resistant-StrainChủng kháng
RespectiveTương ứng
RespectivelyTheo thứ tự
Respiratory tract infectionNhiễm khuẩn đường hô hấp
Retention timeThời gian lưu
RetrospectiveHồi cứu
Retrospective validationThẩm định hồi cứu
Retrospective validation involves the trend analysis (using control chart…) of historical manufacturing and quality control (QC) data (eg. Results of assay, dissolution test, pH, SG, etc) of the productThẩm định hồi cứu gồm có phân tích khuynh hướng (sử dụng biểu đồ…) của các số liệu đã có trong quá trình sản xuất và kiểm tra chất lượng (ví dụ các kết quả định lượng, thử độ hòa tan, pH, tỷ trọng, vv…)
Retrospective validation, validation of a process for a product that has been marketed based upon accumulated manufacturing, testing and control batch dataThẩm định hồi cứu, là việc thẩm định một quy trình sản xuất một sản phẩm đã được bán ra trên thị trường dựa trên dữ liệu tích lũy được khi sản xuất, thử nghiệm, kiểm nghiệm
RevealĐưa ra, tiết lộ ra
RH relative humidityĐộ ẩm tương đối
RobustnessĐộ thô
Rotary basketMáy giỏ quay
Rp.Mệnh lệnh pha chế
Safe and soundBình an vô sự
SafetyĐộ an toàn
Sales categoryLoại hình kinh doanh
Samples stored under relevant stress conditionsMẫu được lưu trữ ở các điều kiện khắc nghiệt có liên quan
Sampling plan, sampling schemeKế hoạch lấy mẫu
Sampling plan, where, when and how samples are takenKế hoạch lấy mẫu, lấy ở đâu, khi nào, bằng cách nào
Sarcoidosis (a chronic disease of unknown cause marked by the formation of nodules in the lungs and liver and lymph glands (hach bach huyet) and salivary glands (tuyen nuoc bot)bệnh nổi khối u ở gan, phổi và da
Scale-upTăng quy mô
Scarlet FeverSốt hồng ban
SchistosomiasisBệnh nang sán
Schizonticidal formThể phân liệt
Schizophrenia formBệnh tâm thần phân liệt, chứng tâm thần phân liệt
Scientific judgementĐánh giá khoa học
ScopePhạm vi áp dụng
ScrutinizedXem xét kỹ lưỡng
ScurvyThiếu máu do thiếu vitamin
SemicolonDấu chấm phẩy
Separation techniques
SerumHuyết tương
Sexually transmitted diseasesBệnh lây qua đường tình dục
Shake sth with sthlắc
Shake welllắc đều
Shall have to implement…Chịu trách nhiệm thi hành
Shelf-lifeHạn dùng
ShiftCa, kíp
Should be justifiedCần nêu rõ lý do
Should be successfully validated prior to the marketing of the productPhải được thẩm định đạt yêu cầu trước khi đưa sản phẩm ra lưu hành trên thị trường
ShriveledNhăn (bị nhăn)
Side effect, undesirable effectTác dụng không mong muốn, tác dụng phụ
Sieve, SifterCái rây, cái sàng
SiftingSàng, rần sàng, rây
SignificantQuan trọng đáng kể
Siliconpaste, polysiloxan, silicolemulsion
Similar considerations should be given to other separation techniquesVới những kỹ thuật phân tách khác cũng cần phải có những ghi chép tương tự
SinusitisViêm xoang
Site master fileHồ sơ gốc
Size exclusionLoại trừ theo kích thước
Size of capsule shellKích cỡ vỏ nang
SizingChia mẻ
Skin and soft tissues infectionNhiễm khuẩn da mô mềm, nhiễm khuẩn da và mô mềm
Skin problemBệnh về da
SLE_Systemic Lupus ErythematosusBệnh lupus ban đỏ hệ thống
Slightly soluble in alcohol.Khó tan trong cồn
Slope of the regression lineĐộ dốc của đường hồi quy
Smooth cylindrical white film coated tabletViên nén bao phim hình trụ dẹt
SmoothnessĐộ trơn chảy
SnowmanNgười tuyết
SoakNgấm, thấm nước
Socialist Republic of VietnamCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Soft capsuleViên nang mềm
Soft contact lensesKính tiếp xúc mềm
Solid dispersion systemHệ phân tán rắn
SolubilisantChất làm tan
SolubilisationTrợ tan hay làm cho tan
SolubilityĐộ tan, tính tan
Solution for infusionDung dịch tiêm truyền
SolventDung môi, môi trường hòa tan
Some analytical procedures, such as immunoassays, do not demonstrate linearity after any transformationMột số quy trình phân tích như định lượng miễn dịch không thể hiện tính tuyến tính sau bất kỳ phép biến đổi nào
SophomoreSinh viên năm thứ 2, I’m a sophomore
Sorption and leaching issuesKhả năng thấm nước và rò rỉ
Sparingly solubleHơi tan
Special antidotesGiải độc đặc hiệu
Special precaution for storageNhững lưu ý đặc biệt khi bảo quản
Specific optical rotationGóc quay cực riêng
SpecificationsTiêu chuẩn chất lượng
SpecificityTính đặc hiệu
Specificity is the ability to assess unequivocally the analyte in the presence of components which may be expected to be presentTính đặc hiệu là khả năng đánh giá chắc chắn một chất phân tích khi có mặt các thành phần khác có thể có trong mẫu thử
SpecimenMẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập)
SpeedTốc độ quay
SpongeTơi xốp
Sporogony formThể thoa trùng
SprayPhun, thuốc xịt
Stability, homogeneity and batch reproducibility considerationsĐộ ổn định, đồng nhất và khả năng lặp lại của các lô
StandardTối thiểu
Standard commitmentsCam kết tối thiểu
Standard stock solutionDung dịch chuẩn gốc
StandardsTiêu chuẩn phải đạt
Stationary phasesPha tĩnh
Statistical analysisPhép phân tích thống kê
Stereochemical interactionTương tác hóa học lập thể
Sterilization (n)Độ vô trùng, độ vô khuẩn, sự vô khuẩn
SterilizeVô trùng, khử trùng, tiệt trùng
SterilizerMáy khử trùng, máy vô trùng
SterilizingKhử trùng, tiệt trùng
Stirring machineMáy khuấy
StomachacheĐau bụng
StomatitisViêm miệng
StoringLưu kho
StrainChủng
Stratum corneumlớp sừng
Strength of weightSức cân
StromaLớp đệm
Strong effectTác dụng tốt, tác dụng mạnh
StrongyloidiasisBệnh giun lươn
Structural formulaCông thức cấu tạo
Styli medicamentosiĐặt niệu đạo hoặc các hốc nhỏ hơn hoặc các lỗ rò
Such significant changes include changes to process (eg. Mixing times, drying temperatures, sterilization process), change of equipment that involves different design and operating parametersNhững thay đổi này bao gồm thay đổi quy trình (ví dụ thời gian trộn, nhiệt độ sấy, quy trình tiệt trùng), thay đổi về trang thiết bị liên quan đến thiết kế và thông số hoạt động khác nhau
SuitabilityTính phù hợp
Suitable identification tests should be able to discriminate between compounds of closely related structures which are likely to be presentNhững phép thử định tính phù hợp là phép thử có thể phân biệt được các hợp chất có cấu trúc tương tự cùng có mặt trong mẫu thử
Sulfated ashTro sulfat
SummaryPhần tóm tắt
SuperviseGiám sát, quản lý
SupervisorNgười giám sát, người quản lý
Suppositoria RectalisThuốc đạn
Suppositoria VaginalisĐặt âm đạo
Suspending agentChất tạo hỗn dịch, chất treo
Sustained releaseTác dụng kéo dài
Sweetening agentChất lảm ngọt
SweetnessVị ngọt
SyndromeHội chứng
Synthesis (n), synthetic (adj)Sự tổng hợp
System suitability testingKiểm tra tính thích hợp của hệ thống
Systemic administrationDùng thuốc toàn than
Systemic lupus erytheamtosusLupus ban đỏ hệ thống
Table of content of process validation documentationMục lục tài liệu thẩm định quy trình phân tích
Table of contents of process validation documentationMục lục tài liệu thẩm định quy trình phân tích
TabletViên nén
Tabulation of the test resultsBảng tổng hợp kết quả thử nghiệm
Take precautionĐề phòng
Take precaution when using the drug forThận trọng khi dùng thuốc cho…
Take precaution when using the drug for patients with renal failureĐề phòng khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận
Take sample of finished-product for testingLấy mẫu kiểm nghiệm thành phẩm
Take sample of semi-product for testingLấy mẫu kiểm nghiệm bán thành phẩm
Take this medicine in the morningUống thuốc này vào buổi sang
Taken as your doctor advisesDùng thuốc theo chỉ định của bác sỹ
Talc powderBột talc
Tapioca starchTinh bột sắn
Target patient groupsNhóm người bệnh đích
Technical requirementsCác yêu cầu kỹ thuật
Technological weight/ technological scaleCân kỹ thuật
Teratogenic (of or relating to substances or agents that can interfere with normal embryonic development)Gây dị dạng cho thai nhi
Territory of VietnamLãnh thổ việt nam
Test by naked eyeKiểm tra bằng mắt thường
Test by observationThử bằng cảm quan
Test solutionDung dịch thử
TesterNgười kiểm tra
Testing for impuritiesXác định tạp chất
Testing for impurities can be either a quantitative test or a limit test for the impurity in a sample. Either test is intended to accurately reflect the purity characteristics of the sample. Different validation characteristics are required for a quantitive test than for a limit testPhép thử tạp chất: có thể là định lượng hoặc thử giới hạn tạp chất trong mẫu thử, nhưng đều nhằm mục đích phản ánh chính xác mức độ tinh khiết của mẫu thử. So với phép thử giới hạn tạp chất thì phép thử định lượng tạp chất còn yêu cầu thêm một số chỉ tiêu thẩm định khác.
Thank for your kind complimentCám ơn vì lời khen tặng của anh
The accuracy of an analytical procedure expresses the closeness of agreement between the value which is accepted either as a conventional true or an accepted reference value and the value found.Độ đúng của một quy trình phân tích biểu diễn sự đồng nhất giữa giá trị tìm thấy với giá trị thực hoặc giá trị đối chiếu được chấp nhận
The analytical procefure refers to the way of performing the analysis. It should describe in detail the steps necessary to perform each analytical test. This may include but is not limited to: the sample, the reference standard and the reagents preparations, use of the apparatus, generation of the calibration curve, use of the formulae for the calculation, etc.Quy trình phân tích chỉ ra cách tiến hành phân tích, trong đó mô tả chi tiết các bước cần thiết để thực hiện từng phép thử phân tích. Quy trình có thể bao gồm cách pha mẫu thử, mẫu chuẩn và thuốc thử, cách sử dụng thiết bị, cách thiết lập đường chuẩn, sử dụng công thức để tính kết quả...nhưng không chỉ giới hạn ở những phần này
The applicant is required to fulfill the following standard commitmentsCơ sở xin đăng ký cần phải đáp ứng những cam kết tối thiểu sau
The applicant is required to provide a declaration statement to the effect that the same pre-approval dossiers pertaining to process validation that have been submitted to the reference regulatory agency are submitted to DRA for evaluationCơ sở đăng ký cần nộp bản cam kết đảm bảo sự giống nhau giữa hồ sơ tiền chấp nhận nộp tại cơ quan quản lý nhà nước tham chiếu và hồ sơ cung cấp cho cơ quan quản lý dược để đánh giá
The applicant should seek prior consent from DRA before submitting the application to register any drug product that uses concurrent validation approachCơ sở đăng ký cần phải được cơ quan quản lý dược đồng ý trước khi nộp hồ sơ đăng ký bất kỳ sản phẩm nào có sử dụng phương pháp thẩm định đồng thời
The applicant should submit appropriate supporting data for these changesCơ sở đăng ký cần nộp các dữ liệu hỗ trợ thích hợp cho những thay đổi này
The application for drug registrationHồ sơ đăng ký (hồ sơ đăng ký thuốc)
The approach is similar for both assay and impurity testsCách đánh giá đều giống nhau đối với cả phép định lượng và thử tạp chất bao gồm
The Asean GMP operating manual should be reffered to for examples of cotrol variables and test attributes that are applicalble to manufacture of commonly available pharmaceutical dosage formsSổ tay vận dụng GMP của Asean cho các ví dụ về các chỉ tiêu cần kiểm tra và các đặc trưng của phép thử áp dụng trong sản xuất những dạng bào chế thông thường
The changes proposedNhững thay đổi dự kiến
The choice of such potentially interfering materials should be based on sound scientific judgement with a consideration of the interferences that could occurViệc lựa chọn xem chất nào có khả năng lẫn vào mẫu phân tích cần dựa trên những đánh giá khoa học kết hợp cân nhắc xem chúng có khả năng có mặt không
The compendial methods are not required to be validated, but merely verify their suitability under actual conditions of useNhững phương pháp phân tích theo dược điển không yêu cầu thẩm định nhưng tính phù hợp của chúng phải được kiểm chứng lại ở điều kiện sử dụng thực tế.
The complete expansionSự trương nở hoàn toàn
The conduct of bioavailability and bioequivalence studiesThực hiện nghiên cứu sinh khả dụng và tương đương sinh học
The correlation coefficientHệ số tương quan
The correlation coefficient, y-intercept, slope of the regression line and residual sum of squares should be submittedCần phải đưa ra hệ số tương quan, giao điểm với trục tung, độ dốc của đường hồi quy và tổng hiệu các bình phương
The critical parameters, the main parametersThông số chủ yếu (thông số chính)
The data submissionHồ sơ được nộp
The data submission should include a validation report on three consecutive successfully validated production batchesHồ sơ được nộp bao gồm báo cáo thẩm định trên ba lô liên tiếp đạt yêu cầu
The declaration statementBản cam kết
The degreeMức độ
The degree of purity depends on the intended useMức độ tinh khiết phụ thuộc vào mục đích sử dụng.
The degree of revalidation required depends on the nature of the changesMức độ thẩm định lại được yêu cầu tuỳ thuộc vào bản chất của sự thay đổi.
the detection limit of an individual analytical procedure is the lowest amount of analyte in a sample which can be detected but not necessarily quantitated as an exact valueGiới hạn phát hiện của một quy trình phân tích là lượng nhỏ nhất của chất phân tích trong mẫu thử có thể phát hiện được nhưng không nhất thiết để có thể định lượng được.
The development pharmaceutics report (and the pilot batch report, where applicable) should provide a link to the validation scheme proposed for the manufacture of the production scale batchesBáo cáo phát triển dược học (và báo cáo lô thử nghiệm nếu có) nên nêu ra mối quan hệ với kế hoạch thẩm định dự kiến cho việc sản xuất các lô ở quy mô sản xuất
The development pharmaceutics report should establish that the type of dosage form selected and the formulation proposed are appropriate for the intended purpose specified in the application for drug registrationBáo cáo phát triển dược học để xác định rằng dạng bào chế chọn lọc, công thức đề nghị phù hợp với mục đích dự kiến nêu trong hồ sơ đăng ký
The diameter of mesh sieveĐường kính mắt rây
The directors of Departments of Health of the provinces and centrally-run cities and heads of organizations having drugs at Art. 1 shall have to implement this DecisionGiám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc đơn vị có thuốc tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
The discrimination of a procedure may be confirmed by obtaining positive results (perhaps by comparison with a know reference material) from samples containing the analyte, coupled with negative results from samples which do not contain the analyte.Khả năng phân biệt của một quy trình định tính có thể được khẳng định bằng kết quả dương tính của mẫu có chứa chất phân tích (có thể bằng cách so sánh với chất đối chiếu đã biết) kết hợp với kết quả âm tính của mẫu thử không chứa chất phân tích.
the discussion of the validation of analytical procedures is directed to the four common types of analytical proceduresThẩm định quy trình phân tích liên quan đến 4 loại quy trình chung sau đây
The dispersion of contentĐộ phân tán hàm lượng
Tài liệu này chủ yếu được trích dẫn từ hai bản hướng dẫn của ICH “Q2A: Thẩm định phương pháp phân tích: Định nghĩa và thuật ngữ, ngày 27 tháng 10 năm 1994” và “Q2B: Thẩm định quy trình phân tích: Phương pháp luận, ngày 6 tháng 11 năm 1996”.
The DRA may request for validation report or validation schemeCơ quan quản lý dược có thể yêu cầu báo cáo kết quả thẩm định hoặc kế hoạch thẩm định
The drug concentrates selectively into cells contracted by parasites and reacts with heminThuốc tập trung chọn lọc vào tế bào nhiễm ký sinh trùng và phản ứng với hemin trong ký sinh trùng
The drug is metabolized in liver and excreted in the urine and facesThuốc được chuyển hóa qua gan thải trừ qua phân và nước tiểu
The Drug master fileThông tin tổng thể về thuốc, hồ sơ sản xuất
The drug substance for releaseCác nguyên liệu khi xuất xưởng
The filtrate gainedPhần dịch lọc thu được
The following information should be provided in the reportBáo cáo cần có những thông tin dưới đây
The following minimum specified ranges should be consideredSau đây là các khoảng xác định tối thiểu cần được cân nhắc
The following standard commitmentsNhững cam kết tối thiểu sau
The formulation proposedCông thức đề nghị
The general director of drug administrationCục trưởng cục quản lý dược
The intended objectiveMục tiêu đã định
The intended purposeMục đích dự kiến
The later aspect can be studied during investigation of the rangeCách sau có thể được dùng để nghiên cứu khoảng phân tích
The linearity of an analytical procedure is its ability (within a given range) to obtain test results which are directly proportional to the concentration (amount) of analyte in the sampleTính tuyến tính của một quy trình phân tích diễn tả kết quả phân tích thu được tỷ lệ với nồng độ (trong khoảng nhất định) của chất phân tích trong mẫu thử.
The manufacture and trade of medicinesViệc sản xuất và lưu hành thuốc
The manufacture of active substanceViệc sản xuất các hoạt chất
the manufacturing processQuá trình sản xuất
The manufacturing process of the finished productQuy trình sản xuất thành phẩm
The measurement of Cp or Cpk will be accepted as one of the statistical methods for analysing the process controlViệc đo lường Cp hoặc Cpk được chấp nhận là một phương pháp thống kê dùng trong phân tích việc kiểm soát quy trình
The method of least squares.Phương pháp bình phương tối thiểu
The methodology applied for biological and biotechnological products may be approached differently than chemical entities.Hệ phương pháp áp dụng cho các chế phẩm sinh học và công nghệ sinh học có thể khác so với các chế phẩm hoá học.
The National Center of Drug Information and Adverse Drug Reactions Monitoring (National DI & ADR Centre)Trung tâm quốc gia về thông tin thuốc và theo dõi phản ứng có hại của thuốc.
The objective of the analytical procedure should be clearly understood since this will govern the validation characteristics which need to be evaluated. Typical validation characteristics which should be considered are listed belowMục đích của quy trình phân tích phải được hiểu rõ ràng vì điều này sẽ quyết định những chỉ tiêu cần được đánh giá. Danh mục sau đây chỉ ra các chỉ tiêu điển hình trong thẩm định cần được xem xét
The objective of validation of an analytical procedure is to demonstrate that it is suitable for its intended purposeViệc thẩm định quy trình phân tích là nhằm chứng minh quy trình đó có phù hợp với mục đích ứng dụng không.
The oral suspensionHỗn dịch dùng để uống
The parametersThông số
The pilot batch reportBáo cáo lô thử nghiệm
The precision of an analytical procedure expresses the closeness of agreement (degree of scatter) between a series of measurements obtained from multiple sampling of the same homogeneous sample under the prescribed conditions.Độ chính xác của một quy trình phân tích diễn tả sự thống nhất (mức độ phân tán) kết quả giữa một loạt phép đo từ nhiều lần lấy mẫu trên cùng một mẫu thử đồng nhất dưới những điều kiện mô tả
The precision of an analytical procedure is usually expressed as the variance, standard deviation or coeffecient of variation of a series of measurementsĐộ chính xác thường được biểu thị dưới dạng độ dao động, độ lệch chuẩn hoặc hệ số độ dao động của một loạt phép đo
The procedures used to demonstrate specificity will depend on the intended objective of the analytical procedureQuy trình dùng để xác định tính đặc hiệu phụ thuộc vào mục tiêu đã định của quy trình phân tích
The product is marketedĐưa sản phẩm ra thị trường, sản phẩm được đưa ra thị trường
The production scaleQuy mô sản xuất
The production scale batchesCác lô ở quy mô sản xuất
The proposed riskNguy cơ dự kiến
The quantitation limit is a parameter of quantitative assays for low levels of compounds in sample matrices, and is used particularly for the determination of impurities and/or degradation productsGiới hạn định lượng là một thông số của phép định lượng các chất có nồng độ thấp trong mẫu thử, đặc biệt thường được dùng để xác định tạp chất và/hoặc sản phẩm phân huỷ.
The quantitation limit of an individual analytical procedure is the lowest amount of analyte in a sample which can be quantitatively determined with suitable precision and accuracyGiới hạn định lượng của một quy trình phân tích là lượng nhỏ nhất của chất phân tích trong mẫu thử để có thể định lượng được với độ đúng và độ chính xác thích hợp.
The range of an analytical procedure is the interval between the upper and lower concentration (amount) of analyte in the sample (including these concentrations) for which it has been demonstrated that the analytical procedure has a suitable level of precision, accuracy and linearityKhoảng xác định của một quy trình phân tích là khoảng cách giữa nồng độ trên và dưới của chất phân tích trong mẫu thử (bao gồm cả các nồng độ này), trong khoảng nông độ này, quy trình phân tích đã được chứng minh đáp ứng độ chính xác, độ đúng và tính tuyến tính.
The rate of recurringTỷ lệ tái phát
The reaction produces poisonous free radicals that can destroy membranes of parasitesPhản ứng này sinh ra các gốc hữu cơ tự do độc hại có thể phá hủy các màng của ký sinh trùng
The reference regulatory agencyCơ quan quản lý tham chiếu
The regulatory requirementsCác quy định về quản lý
The report on pharmaceutical development or development pharmaceutics should address the followingNội dung báo cáo của quá trình phát triển sản phẩm cần nêu ra được những điểm sau
The reproductive process of miceQuá trình sinh sản của chuột
The residueCắn, phần còn lại sau khi làm bay hơi
The resolutionĐộ phân giải
The respective acceptance criteriaChỉ tiêu chấp nhận tương ứng
The revised processQuy trình sửa đổi
The risk of drug resistanceNguy cơ kháng thuốc
The robustness of an analytical procedure is a measure of its capacity to remain unaffected by small, but deliberate variations in method parameters and provides an indication of its reliability during normal usageĐộ thô của quy trình phân tích nhằm đánh giá khả năng duy trì của quy trình phân tích không bị ảnh hưởng bởi những biến đổi nhỏ nhưng có tính chủ định trong các thông số của phương pháp và chỉ ra mức tin cậy của quy trình trong điều kiện sử dụng bình thường.
The same active mechanism toCơ chế tác dụng tương tự như, cơ chế tác dụng giống với
The sealing stripDải niêm phong
The side effects are usually light and disappear when patients stopped taking the medicationTác dụng phụ thường nhẹ và biến mất sau khi bệnh nhân dừng sử dụng thuốc, các tác dụng có hại thường nhẹ và tự khỏi sau khi ngừng điều trị
The specified range is normally derived from linearity studies and depends on the intended application of the procedure.Khoảng xác định thường được lấy từ những nghiên cứu tính tuyến tính và phụ thuộc vào việc ứng dụng dự định của quy trình.
The speed of cutting wingTốc độ cánh cắt, tốc độ của cánh cắt
The speed of granulationTốc độ tạo hạt, tốc độ xát hạt
The speed of mixed wingTốc độ cánh trộn, tốc độ của cánh trộn
The speed of mixingTốc độ trộn
The starting materialsNguyên liệu ban đầu
The stated amount on the labellượng quy định trên nhãn
the strict supervisionSự giám sát chặt chẽ
The table lists those validation characteristics regarded as the most important for the validation of different types of analytical proceduresBảng dưới đây liệt kê các chỉ tiêu được xem là quan trọng nhất cho việc thẩm định các loại quy trình phân tích khác nhau.
The temperature come inNhiệt độ vào, nhiệt độ đi vào
The temperature come outNhiệt độ ra, nhiệt độ đi ra
The term “Validation”Thuật ngữ “thẩm định”
The time limit for the reportThời hạn báo cáo
The type of dosage form selectedDạng bào chế chọn lọc
The uniformityĐộ đồng đều, độ đồng nhất
The validation scheme proposedKế hoạch thẩm định dự kiến
Therapeutic CategoryNhóm điều trị, nhóm trị liệu
therapeutic equivalenceTương đương trị liệu, tương đương điều trị
Therapeutic indicationChỉ định điều trị
Therapeutic processLiệu trình điều trị
Therapeutic systemsHệ điều trị
Therapeutical effectiveness, therapeutic effectivenessHiệu lực điều trị
There has not been the recommendation aboutChưa thấy có khuyến cáo nào về
ThermoplasticChất hóa dẻo bởi nhiệt
ThermosetChất hóa cứng bởi nhiệt
These requirements are not intended for regulating the manufacture of active substance and other starting materials, but intended to apply to data generated to evaluate or validate the manufacturing process of the finished productCác yêu cầu trong hướng dẫn này không điều chỉnh việc sản xuất các hoạt chất và các nguyên liệu ban đầu mà nhằm áp dụng cho các số liệu thu được để đánh giá hoặc thẩm định quy trình sản xuất thành phẩm
Thin Layer chromatography (TLC)Sắc ký lớp mỏng
This decision takes effect from the date of signingQuyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
This definition has the following implicationsĐịnh nghĩa này có liên quan đến các phép thử sau
This guideline is to provide the guidance and recommendation of validation of the analytical procedures for submission as part of registration applications within ASEAN.Bản hướng dẫn này đưa ra các các hướng dẫn và gợi ý cho việc đánh giá các quy trình phân tích dùng trong hồ sơ đăng ký thuốc ở khu vực ASEAN.
This guidline is intended to outline the regulatory requirements with respect (here is validation) to the manufacturing process validation studies which falls under the remit of drug registration and to guide the applicant in preparing the dossiers for the product licence applicationHướng dẫn này nhằm đưa ra các quy định quản lý đối với thẩm định quy trình sản xuất áp dụng trong đăng ký thuốc và hướng dẫn các cơ sở đăng ký thuốc trong việc chuẩn bị hồ sơ
This list should be considered typical for the analytical procedures cited but occasional exceptions should be dealt with on a case-by-case basisDanh mục này được xem là điển hình đối với các quy trình phân tích đã nêu, tuy nhiên các trường hợp ngoại lệ phải được giải quyết theo từng trường hợp cụ thể.
Three consecutive production batchesBa lô sản xuất liên tiếp
Three quarter sign04-Mar
ThrombocytopeniaGiảm tiểu cầu, tình trạng tiểu cầu trong máu giảm một cách bất thường
Tight containerBao bì kín
Tightness of sachetĐộ kín túi
Tilde~
Time scheduleThời gian biểu
Times of controlSố lần kiểm tra
TinnitusChứng ù tai
Titanium dioxide
TitrationPhương pháp chuẩn độ thể tích
Titration vesselCốc chuẩn độ
To adjustĐiều chỉnh
To apply to final verification at the production scaleÁp dụng cho bước xác minh cuối cùng ở quy mô sản xuất
To be consistant and reproducibleCó tính đồng nhất và có khả năng tái lặp
To be curlyKhông bị quăn
To be definedĐược định nghĩa
To be intended to apply to data generatedNhằm áp dụng cho các số liệu thu được
To be intended to outlineNhằm đưa ra
To be non-tearKhông bị rách
To be not crookedKhông bị bóp méo
To be rolled tightlyCuộn chặt chẽ
To be shriveledKhông bị nhăn
To commensurate withTương ứng với
To evaluate carcinogenic potentialĐánh giá khả năng gây ung thư
To fulfillĐáp ứng
To inform prior to SOThông báo trước cho ai
To minimize intolerance phenomenon on digestive tractGiảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở đường tiêu hóa
To settleĐể lắng xuống
To submit the report to The Drug Regulatory Authority (DRA) within a specified time frameNộp báo cáo cho cơ quan quản lý dược trong thời hạn đã định
To undertake that 3 consecutive full production batches are successfully validated before the product is marketedĐảm bảo rằng chỉ đưa sản phẩm ra thị trường khi đã tiến hành thẩm định thành công trên 3 lô sản xuất liên tiếp (in English: đảm bảo rằng 3 lô sản xuất liên tiếp được thẩm định thành công trước khi đưa sản phẩm ra thị trường)
ToleranceDung nạp thuốc, sự dung nạp
TonsillitisViêm amidan
Topical administrationDùng thuốc tại chỗ
Toxic epidermal necrolysisHôi chứng Lyell
Toxic megacolonPhình đại tràng nhiễm độc
ToxicityĐộc tính
Toxocara canisBệnh giun đũa chó
Trademark signTM
Transdermal therapeutic systemHệ trị liệu qua da
TransferChuyển
Transparence of extractive waterĐộ trong của nước chiết
Transparence of solutionĐộ trong của dung dịch
TrichinosisBệnh giun xoăn
Trichuris trichiuraBệnh giun tóc
Two faces are smooth convexHai mặt lồi nhẵn
two platinum electrodesĐiện cực kép platin
Type of analytical procedureLoại quy trình phân tích
type of validationDạng thẩm định
types of analytical procedures to be validatedCác loại quy trình phân tích cần thẩm định
Types of analytical procedures to be validatedCác loại quy trình phân tích cần thẩm định
TypicalĐiển hình
TypicallyThông thường
Typically these might include impurities, degradants, matrix, etcThông thường các thành phần này gồm các tạp chất, sản phẩm phân huỷ, chất nền
Under certain circumstances where validation documents may not form part of the pre-approval dossiersTrong những trường hợp khi tài liệu thẩm định quy trình không nằm trong hồ sơ đã được duyệt
UnderscoreDấu gạch dưới _
UnequalKhông đồng đều
Unguentum, pomataThuốc mỡ mềm
Uniformity of contentĐồng đều về hàm lượng
Uniformity of weightĐộ đồng đều khối lượng
UnknownKhông được đề cập, chưa được biết đến
UrethritisViêm niệu đạo
Urinary inflammationViêm niệu đạo
Urticaria and rashChứng mày đay và ban da
Use concomitantlyDùng đồng thời
Use of overagesSử dụng lượng đóng dư
UtensilsĐồ dụng, dụng cụ (chủ yếu dùng trong gia đình)
Vaginal problemBệnh lý âm đạo
Validation carried out during routine production of products intended for saleThẩm định tiến hành trong quá trình sản xuất thường quy các sản phẩm lưu hành
Validation documentHồ sơ thẩm định, tài liệu thẩm định
Validation documents may not form part of the pre-approval dossiersTài liệu thẩm định không nằm trong hồ sơ đã được duyệt
Validation of analytical methods: definitions and terminologyThẩm định phương pháp phân tích: các định nghĩa và thuật ngữ
Validation of analytical procedure: methodologyThẩm định quy trình phân tích: phương pháp luận
Validation of analytical proceduresThẩm định quy trình phân tích, thẩm định các quy trình phân tích
Validation report on 1 pilot batchBáo cáo thẩm định trên một lô thử nghiệm
Validation schemeKế hoạch thẩm định
VaricesChứng giãn tĩnh mạch
Verification post authorizationĐánh giá sau lưu hành
VerifyConfirm, thẩm tra, xác minh, xác nhận
Vertical bar|
Very fine powderBột rất mịn
Very rareRất hiếm gặp
Very slightly soluble in waterRất khó tan trong nước
Veterinary drugThuốc thú y
VialLọ nhỏ, chai bằng thủy tinh đựng thuốc nước
VibicesVết xuất huyết, là tổn thương ban xuất huyết thành đường
Vice MinisterThứ trưởng
Vietnam Pharmaceutical CorporationTổng công ty dược Việt Nam
Vietnamese pharmacopoeiaDược điển việt nam
VolatileDễ bay hơi
Volume flaskBình định mức
Vomiting, emesisNôn
WarehouseKho bảo quản
Water-illed poresLỗ nước (một thành phần trong cấu trúc của một loại mô trong cơ thể)
WavelengthBước song
We arrived safe and soundChúng tôi đã đến nơi bình an vô sự
Weigh accuratelyCân chính xác
WeldingHàn, kỹ thuật hàn
Well-characterizedTích cực
Well-characterized procedureQuy trình phân tích đã xây dựng
Second well-characterized procedureQuy trình chính thống khác
Well-characterized reference materials, with document purity, should be used throughout the validation study.Các chất đối chiếu được sử dụng trong quá trình thẩm định cần phải được đánh giá rõ ràng và kèm theo tài liệu về độ tinh khiết.
Wet granulationXát hạt ướt, tạo hạt ướt
Wet kneadingNhào hạt ướt
What type of medicine are you taking?Ban đang uống thuốc gì?
When patients stopped taking the medicationKhi ngưng điều trị, khi đừng điều trị
Where submission of data on three consecutive production batches is not feasible at the time of application, the following can be submitted to DRA to obtain marketing approval:Không nộp được số liệu thẩm định trên ba lô liên tiếp đạt yêu cầu tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký, thay vào đó có thể nộp những tài liệu sau
White blood cell count laboratory resultKết quả xét nghiệm bạch cầu
White homogeneous powderBột màu trắng đồng nhất
WidthĐộ dày, độ rộng
With peroxide structureCó cầu nối peroxide
Within a specified time frameTrong thời hạn đã định, trong thời gian đã định
Word sizeCỡ chữ
Word styleKiểu chữ
Wounded tissue hepaticViêm gan tổn thương nhu mô gan
X-raysTia X
Yellowish-whiteMàu trắng hơi vàng
Y-interceptGiao điểm với trục tung
You should take medicine on timeBạn nên dùng thuốc đúng giờ
Adverse Event AEBiến cố bất lợi
The Council for International Organizations of Medical Sciences (CIOMS)Hội đồng các tổ chức quốc tế về khoa học y học
Drug InformationThông tin thuốc
World Health Organization Guidelines on Good Agricultural and Collection Practices for Medicinal Plants - GACP-WHOThực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế Thế giới
Good Clinical Practice – GCPThực hành lâm sàng tốt
Good Storage Practice – GSPThực hành bảo quản thuốc tốt
National Coordinating Council for Medication Error Reporting and Prevention - NCC MERPHội đồng điều phối Quốc gia Hoa Kỳ về báo cáo và phòng tránh sai sót liên quan đến thuốc
Out-patient Clinics – OPCPhòng khám ngoại trú
Periodic Safety Update Report – PSURBáo cáo định kỳ về tính an toàn của thuốc
Periodic Benefit Risk Evaluation Report – PBRERBáo cáo đánh giá định kỳ về hiệu quả và tính an toàn của thuốc
Quality Assurance – QAĐảm bảo chất lượng
Risk Managemant Plan – RMPKế hoạch quản lý nguy cơ
Serious Adverse Event – SAEBiến cố bất lợi nghiêm trọng
Suspected Unexpected Serious Adverse Reaction – SUSARBiến cố bất lợi nghiêm trọng ngoài dự kiến
VietNam Administration of HIV/AIDS Control – VAACCục phòng, chống HIV/AIDS
Uppsala Monitoring Centre – UMCTrung tâm giám sát thuốc toàn cầu Uppsala của Tổ chức Y tế Thế giới
Serious adverse drug reaction – SADRphản ứng có hại nghiêm trọng
Pharmacovigilance – PVCảnh giác dược
Risk/benefit analysisĐánh giá nguy cơ/lợi ích
Active surveillanceGiám sát chủ động
risk minimizationGiảm thiểu nguy cơ
international birth dateNgày sinh quốc tế của thuốc
day zeroNgày số không
case-control studyNghiên cứu bệnh chứng
cohort studyNghiên cứu thuần tập
important riskNguy cơ quan trọng
potential riskNguy cơ tiềm ẩn
identified riskNguy cơ đã biết
unexpected adverse reactionPhản ứng có hại ngoài dự kiến
suspected unexpected serious adverse reaction – SUSARPhản ứng có hại nghiêm trọng ngoài dự kiến
spontaneous reporting – SRPhương pháp báo cáo tự nguyện
targeted spontaneous reporting – TSRPhương pháp báo cáo tự nguyện có chủ đích
risk managementQuản lý nguy cơ
medication error – MESai sót liên quan đến thuốc
side effectTác dụng phụ
cohort event monitoring – CEMTheo dõi biến cố thuần tập
missing informationThông tin còn thiếu
clinical trialsThử nghiệm lâm sàng
SuprabioavailabilitySinh khả dụng vượt trội
Manufacture of the Finished Dosage FormSản xuất các dạng thuốc
Structure and Content of Clinical Study ReportsBố cục và nội dung của báo cáo nghiên cứu lâm sàng
General Considerations for Clinical TrialsXem xét tổng quát cho các thử nghiệm lâm sàng
Statistical Principles for Clinical Trials (ICH topic E9)Nguyên tắc thống kê trong thử nghiệm lâm sàng
Choice of Control Group in Clinical Trials (ICH topic El 0)Lựa chọn nhóm đối chứng trong thử nghiệm lâm sàng
Multisource (Generic) Pharmaceutical Products: Guidelines on registration Requirements to establish Interchangeability (WHO)Dược phẩm đa nguồn gốc (thuốc generic): Hướng dẫn về yêu cầu đăng ký để thiết lập khả năng thay thế lẫn nhau (WHO)
steady – statetrạng thái ổn định
Pilotthí nghiệm thăm dò
WashoutGiai đoạn rửa giải (thời gian nghỉ giữa 2 giai đoạn
Investigation of Chiral Active SubstancesNghiên cứu các hoạt chất bất đối
full production batchqui mô thực tế
two one-sided testphương pháp hai test một phía
CmaxNồng độ thuốc tối đa trong huyết tương
CminNồng độ thuốc tối thiểu trong huyết tương
CavNồng độ thuốc trung bình trong huyết tương
TmaxThời gian đạt nồng độ thuốc tối đa trong huyết tương
AUCtDiện tích dưới đường cong từ khi dùng thuốc đến thời điểm t
Diện tích dưới đường cong được ngoại suy đến vô cùng
AUCtAUC trong một khoảng liều ở trạng thái ổn định
MRTThời gian lưu trú trung bình
AetLượng thuốc bài tiết tích lũy trong nước tiểu từ khi dùng thuốc đến thời điểm t
Lượng thuốc bài tiết tích lũy trong nước tiểu được ngoại suy đến vô cùng
T1/2Thời gian bán thải huyết tương
(Cmax – Cmin)/ CavĐộ Dao động (Fluctuation)
(Cmax-C min) /CminĐộ chuyển dịch (Swing)
Acceptance CriteriaTiêu chuẩn chấp nhận
AneuploidyHiện tượng lệch bội lẽ
ApprovalPhê duyệt
Audit CertificateChứng nhận thanh tra
Audit reportBáo cáo thanh tra
Audit trailBằng chứng thanh tra
Base substitutionThay thế bazơ
Biological activityHoạt tính sinh học
Biological productSản phẩm sinh học
Biotechnological productSản phẩm công nghệ sinh học
Blinding/maskingNghiên cứu mù/ Mặt nạ
BracketingKhoảng quan trắc
Bridging data packageBộ dữ liệu bắc cầu
Bridging studyNghiên cứu bắc cầu
CalibrationHiệu chuẩn
Case report formMẫu báo cáo dữ liệu (CRF)
Cell proliferationSinh sản tế bào
Cell substrateCơ chất tế bào
Change controlKiểm soát sự thay đổi
ClastogenClastogen
Climatic zonesVùng khí hậu
Zone I: temperateVùng I: ôn đới
Zone II: sub-tropical, with possible high humidityVùng II: cận nhiệt đới, có thể có độ ẩm cao
Zone III: hot and dryVùng III: nóng và khô
Zone IV: hot and humidVùng IV: nóng và ẩm
Cloning efficiencyHiệu quả tạo dòng vô tính
Commitment batchesLô cam kết
Comparator (product)Sản phẩm (thuốc) so sánh
Complete clinical data packageBộ dữ liệu lâm sàng hoàn chỉnh
Compliance (in relation to trials)Tuân thủ (liên quan tới các thử nghiệm)
Concurrent validationThẩm định đồng thời
ConfidentialitySự bảo mật
Container-Closure systemHệ bao bì kín
Container labellingNhãn trên bao bì
ContaminantsChất tạp nhiễm
Contract Research Organization (CRO)Tổ chức nghiên cứu theo hợp đồng (CRO)
Coordinating CommitteeUỷ ban điều phối
Coordinating investigatorNhà điều phối nghiên cứu
Country of OriginNước xuất xứ
Critical Manufacturing ProcessQuy trình sản xuất quan trọng
Culture confluencyMật độ tế bào nuôi cấy
Cytogenetic evaluationĐánh giá di truyền học tế bào
Degradation productsSự phân huỷ sản phẩm
Detection limitGiới hạn phát hiện
Direct access (in relation to clinical trials)Tiếp cận trực tiếp (liên quan đến thử nghiệm lâm sàng)
DNA adductTạo dẫn chất với ADN
DNA repairSửa chữa ADN
DNA strand breaksĐứt sợi AND
Dose regimenChế độ liều
Drug productThành phẩm thuốc
Drug substanceDược chất
EffectivenessHiệu quả
EfficacyHiệu lực
Ethinic factorsYếu tố chủng tộc
Expiry dateHạn dùng
Extensive product testingKiểm nghiệm sản phẩm mở rộng
Extrapolation of foreign clinical dataPhép ngoại suy từ dữ liệu thử nghiệm lâm sàng nước ngoài
Frameshift mutationĐột biến gây thay đổi trình tự
Gene mutationĐột biến gen
Generic productSản phẩm Generic
Genetic endpointTiêu chí nghiên cứu về di truyền học
Genetic toxicity, genetoxicityĐộc tính gen
ICH regionsKhu vực ICH (Thoả thuận Quốc tế về hoà hợp)
Immediate release dosage formDạng bào chế phóng thích nhanh
Impartial witnessNhân chứng khách quan
Impermeable containersBao bì không thấm
ImpurityTạp chất
Independent ethnics committee (IEC)Uỷ ban đạo đức độc lập
Independent data-monitoring committee (IDMC) (data and safety monitoring board, monitoring committee, data monitoring committee)Uỷ ban giám sát dữ liệu độc lập (IDMC) (Ban giám sát dữ liệu và tính an toàn, Uỷ ban giám sát, Uỷ ban giám sát dữ liệu)
Informed consentThông tin cho đối tượng tham gia và ký phiếu đồng ý (Informed Consent)
In-house primary reference materialVật liệu đối chiếu sơ khởi tự sản xuất
In-house working reference materialVật liệu đối chiếu vận hành tự sản xuất
Innovator pharmaceutical productDược phẩm phát minh đầu tiên
Installation qualification (IQ)Kiểm tra lắp đặt (IQ)
Institution (medical)Đơn vị thử lâm sàng (Institution (medical))
Institution review board (IRB)Hội đồng xét duyệt (IRB)
Interchangeable pharmaceutical productDược phẩm thay thế
Interim clinical trial/study reportBáo cáo thử nghiệm/ Nghiên cứu Lâm sàng giữa kỳ
Intermediate precisionTính chính xác trung gian
Internal environmental monitoring programChương trình giám sát Môi trường nội bộ
Investigational productSản phẩm nghiên cứu
InvestigatorNhà nghiên cứu
Laboratory scale batchesLô quy mô phòng thí nghiệm
Letter of authorizationThư Uỷ quyền
LinearityTuyến tính
Long term real time testing (in relation to stability)Thử nghiệm dài hạn thời gian thực (liên quan đến độ ổn định)
Marketing authorizationGiấy phép lưu hành
Marketing authorization holderĐơn vị sở hữu giấy phép lưu hành
Mass balanceCân bằng khối lượng
Master cell bankNgân hàng tế bào chủ (MCB)
Master formulaCông thức gốc
Matrixing (in relation to stability)Ma trận (liên quan đến Độ ổn định)
Medicinal productSản phẩm y học
MicronucleusVi nhân
Mitotic indexChỉ số Phân bào
Multicenter trialThử nghiệm đa trung tâm
Multisource (generic) pharmaceutical productDược phẩm Nhiều nguồn (Generic)
National Regulatory Authority (NRA)/Certifying AuthorityCơ quan Quản lý Quốc gia (NRA) / Cơ quan cấp phép
New active substanceHoạt chất Mới
New chemical entityHoá chất mới (NCE)
New chemical or biological APIHoạt chất Hoá học hay Sinh học Mới
New molecular entityPhân tử Mới
Numerical chromosome changesThay đổi Số Nhiễm sắc thể
Operation qualificationThẩm định vận hành (OQ) [theo WHO]
Original medical recordBệnh án Gốc
Package insertTờ Hướng dẫn Sử dụng
Patient information leafletTờ Thông tin cho Bệnh nhân (PIL)
Parent-child/foetus reportBáo cáo trên bố mẹ-con cái/ Thai nhi
Performance qualificationThẩm định qui trình thực hiện (PQ)
Pharmaceutical equivalenceTương đương Dược học
Pharmaceutical productDược phẩm
Pilot scale batchLô Quy mô Thử nghiệm [theo QIAR]/
PlasmidPlasmid [theo S2A]/
Point mutationsĐột biến Điểm
Polychromatic erythrocyteHồng cầu Đa sắc [theo S2A]/
Population pharmacokinetic methodsPhương pháp Dược động học theo tập hợp
PotencyHoạt lực
PrecisionĐộ Chính xác
Primary batchLô Đầu tiên
Product ownerChủ sở hữu sản phẩm
Process related impuritiesCác tạp chất liên quan đến qui trình
Product licence holderĐơn vị sở hữu giấy phép sản phẩm
Product-related impuritiesCác tạp chất liên quan đến sản phẩm
Product-related substancesCác chất liên quan đến sản phẩm
Production batchLô sản xuất
Prospective validationTiền thẩm định
Protocol (in relation to clinical trials)Đề cương (liên quan đến thử nghiệm lâm sàng)
Quantitation limitGiới hạn định lượng
RandomisationThử nghiệm Ngẫu nhiên
RecombinationTái tổ hợp
Reference countryNước tham chiếu
Reference productSản phẩm đối chiếu
Reporter (in relation to clinical trials)Người Báo cáo (liên quan đến thử nghiệm lâm sàng)
Re-test dateNgày thử lại
ReproducibilityĐộ lập lại
Re-test periodGiai đoạn Thử lại
RevalidationThẩm định lại
Semi-permeable containersBao bì Bán thấm theo QIAR
Sender (in relation to clinical trials)Người gửi (liên quan đến nghiên cứu lâm sàng
- results in death;- Gây tử vong;
- is life-threatening- Đe dọa tính mạng;
- requires inpatient hospitalization or prolongation of existing hospitalization- Đòi hỏi phải nằm viện nội trú hay kéo dài thời gian nằm viện;
- results in persistent or significant disability/incapacity: or- Gây ra tàn tật/mất khả năng lâu dài hoặc nghiêm trọng; hoặc
- results in a congenital anomaly/birth defect- Gây ra bất thường hay khuyết tật bẩm sinh
Shelf-life (also referred to as expiration dating period)Tuổi thọ (giai đoạn còn hạn dùng của thuốc)
Side effect (from WHO drug monitoring programme website)Tác dụng phụ (theo Webside Chương trình giám sát thuốc WHO
Source dataDữ liệu nguồn (liên quan đến nghiên cứu lâm sàng
Source documentsTài liệu nguồn (liên quan đến nghiên cứu lâm sàng)
SpecificationTiêu chuẩn kỹ thuật [theo Q6B]/
Specification (release)Tiêu chuẩn kỹ thuật (Xuất xưởng)
Specification (shelf-life)Tiêu chuẩn kỹ thuật (tuổi thọ)
Starting materialNguyên liệu ban đầu
SterilizationTiệt trùng
Sterility testThử độ vô khuẩn
Storage condition tolerances (in relation to stability)Dung sai điều kiện bảo quản (liên quan đên độ ổn định)
Stress testing (drug product)Thử nghiệm trong điều kiện khắc nghiệt (Dược phẩm)
Stress testing (Drug substance)Thử nghiệm trong điều kiện khắt nghiệt (Dược chất)
Sub-investigatorNghiên cứu viên phụ [theo E6]/
Subject identification codeMã nhận diện đối tượng tham gia nghiên cứu
Summary of product characteristicsTóm tắt đặc tính sản phẩm (SPC)-
Supporting dataSố liệu hỗ trợ (liên quan đến Độ ổn định)
Survival (in the context of mutagenicity testing)Sự sống sót tế bào (trong ngữ cảnh của thử nghiệm đột biến gen)/
TransgeneChuyển gen [theo S2B]/
Trial siteNơi thử nghiệm [theo WHO
Unexpected adverse drug reactionPhản ứng có hại không mong muốn của thuốc
Unscheduled DNA synthesisSự tổng hợp ADN lệch pha (UDS)
VariationSự biến thiên
Viral clearanceLàm sạch virus
Virus-like particlesCác tiểu phân giống virus
Virus removalLoại bỏ virus
Vulnerable subjects (in relation to clinical trials)Đối tượng tham gia bị lạm dụng (liên quan đến thử nghiệm lâm sàng)
Well-established drugDược chất đã được hiểu rõ [theo WHO]
Well-established drug combinationsCác phối hợp dược chất đã được hiểu rõ [theo WHO]
Well-established drug productsDược phẩm đã được hiểu rõ [theo WHO]
Well-established fixed-dose drug combinationsCác phối hợp dược chất đã được hiểu rõ ở liều cố định [theo WHO]
Working cell bank (WBC)Ngân hàng tế bào dùng cho thử nghiệm
Health Environment Management Acency (VIHEMA)Cục quản lý môi trường y tế - Bộ y tế
Vimedimex Binh Duong One member Limited CompanyCông ty TNHH MTV Vimedimex Bình Dương
Administration of science technology and training (Ministry of Health)Cục khoa học công nghệ và đào tạo (trước đây là Vụ khoa học và đào tạo (bộ Y tế)
Organizations receive clinical trial/chaired unit of clinical trialCác tổ chức nhận thử/đơn vị chủ trì nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng
Sponsors in clinical trial researchCác nhà tài trợ nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng
Multi-center researchNghiên cứu đa trung tâm
Agencies, organizations and individuals having drugs required to be conducted  clinical trialCơ quan, tổ chức, cá nhân có thuốc thử trên lâm sàng
Organizations undertaking clinical drug trialTổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng
Participants in the clinical drug trialNgười tham gia thử thuốc trên lâm sàng
Clinical Research Organization (Contract Research Organization: CRO)Tổ chức nghiên cứu lâm sàng (Contract Research Orgnization: CRO)
Management organization of research sites (Site Management Organization: SMO)Tổ chức quản lý địa điểm nghiên cứu (Site Management Organization: SMO)
Foreign clinical dataDữ liệu lâm sàng nước ngoài
Racial factorsYếu tố chủng tộc
The international regulations for clinical drug trial accredited by the Health MinistryCác quy định quốc tế về thử thuốc trên lâm sàng được Bộ Y tế công nhận
Results in death or life-threatening, requires inpatient hospitalization or causes prolongation of existing hospitalization, results in persistent or significant disability/incapacity, a congenital anomaly/birth defect.Tử vong hoặc đe dọa tính mạng, đối tượng tham gia nghiên cứu phải nhập viện hoặc kéo dài thời gian nằm viện, gây tàn tật hoặc mất khả năng vĩnh viễn, gây dị tật bẩm sinh, dị dạng thai nhi
Committee of evaluation of ethical issues in biomedical research Ministry of HealthBan đánh giá các vấn đề về đạo đức trong nghiên cứu y sinh học bộ y tế
The Center for Drug Evaluation and Research-CDERTrung tâm Nghiên cứu và Đánh giá Thuốc-FDA
Prescription Drug User Fee Act- PDUFALuật thu phí đối với nhà sản xuất thuốc kê đơn
Center for Biologics Evaluation and Research-CBERTrung tâm đánh giá và nghiên cứu sinh học của FDA
Center for Devices and Radiological Health-CDRHTrung tâm thiết bị và phóng xạ y tế
Center for Veterinary Medicine-CVMTrung tâm thuốc thú y
FDA Modernization ActĐạo luật hiện đại hóa FDA (FDAMA)
MDUFMA (Medical Device User Fee and Modernization Act)Đạo luật hiện đại hóa và thu phí nhà sản xuất thiết bị y tế
Pharmacovigilance Risk Management Committee - PRACủy ban đánh giá nguy cơ cảnh giác dược thuộc cơ quan quản lý dược phẩm châu âu (EMA)
aspirin /’æspərin/:thuốc aspirin
athlete’s foot powder /’æθli:ts fut /’paudə/:phấn bôi nấm bàn chân
cough mixture /kɔf /’mikstʃə/:thuốc ho nước
diarrhoea tablets /,daiə’riə ‘tæblit/:thuốc tiêu chảy
emergency contraception /i’mə:dʤensi kɔntrə’sepʃn/:thuốc tránh thai khẩn cấp
eye drops /ai drɔp/:thuốc nhỏ mắt
hay fever tablets /hei ‘fi:və ‘tæblit/: thuốc trị sốt mùa hè
indigestion tablets /,indi’dʤestʃn ‘tæblit/:thuốc tiêu hóa
laxatives /’læksətiv/:thuốc nhuận tràng
lip balm (lip salve) /lip bɑ:m/ /lip sɑ:v/:sáp môi
medicine /’medsin/:thuốc
nicotine patches /’nikəti:n /pætʃ/:miếng đắp ni-cô-tin
painkillers /’peinlis/:thuốc giảm đau
plasters /’plɑ:stə/:miếng dán vết thương
pregnancy testing kit /’pregnənsi tedtiɳ kit/:dụng cụ thử thai
prescription /pris’kripʃn/:đơn thuốc
sleeping tablets /sli:piɳ‘tæblit/:thuốc ngủ
throat lozenges /θrout ‘lɔzindʤ/:thuốc đau họng viên
travel sickness tablets /’træveil ‘siknis ‘tæblit/:thuốc say tàu xe
vitamin pills /’vitəmin pils/:thuốc vitamin
medication /ˌmedɪˈkeɪʃən/:dược phẩm
capsule /ˈkæpsjuːl/:thuốc con nhộng
injection /ɪnˈdʒekʃən/:thuốc tiêm, chất tiêm
ointment /ˈɔɪntmənt/:thuốc mỡ
paste /peɪst/:thuốc bôi
pessary /ˈpesəri/:thuốc đặt âm đạo
powder /ˈpaʊdər/:thuốc bột
solution /səˈluːʃən/:thuốc nước
spray /spreɪ/:thuốc xịt
suppository /-ˈpɑː.zə.tɔːr.i/:thuốc đạn
syrup /ˈsɪrəp/:thuốc bổ dạng siro
tablet /ˈtæblət/:thuốc viên
inhaler /ɪnˈheɪlə(r):ống hít
Medicine /’medsin/:thuốc
Prescription /pris’kripʃn/:đơn thuốc
Aspirin /’æspərin/:thuốc aspirin
Cough mixture /kɔf /’mikstʃə/:thuốc ho nước
Diarrhoea tablets /daiə’riə ‘tæblit/:thuốc tiêu chảy
Eyes drops /ai drɔp/:thuốc nhỏ mắt
Indigestion tablets /,indi’dʤestʃn ‘tæblit/:thuốc tiêu hóa
Laxatives /’læksətiv/:thuốc nhuận tràng
Painkillers /’peinlis/:thuốc giảm đau
Plasters /’plɑ:stə/:miếng dán vết thương
Sleeping tablets /sli:piɳ‘tæblit/:thuốc ngủ
Travel sickness tablets /’træveil ‘siknis ‘tæblit/:thuốc say tàu, xe
Capsule /ˈkæpsjuːl/:thuốc con nhộng
Ointment /ˈɔɪntmənt/:thuốc mỡ
Injection /ɪnˈdʒekʃən/:thuốc tiêm, chất tiêm
Paste /peɪst/:thuốc bôi
Vitamin pills /’vitəmin pils/:thuốc vitamin
Pessary /ˈpesəri/:thuốc đặt âm đạo
Pregnancy testing kit /’pregnənsi tedtiɳ kit/:dụng cụ thử thai

Lợi ích của từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế

Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế giúp bạn nhanh chóng tìm đúng nghĩa của thuật ngữ liên quan ngành y dược. Bạn có thắc mắc hay đóng góp về Từ vựng chuyên ngành bào chế, dược phẩm, y tế  hãy gởi email phungocviet03@gmail.com.

Chúc bạn nhiều sức khỏe và thành đạt!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

Bình luận


*