Phrases and sentences used by native speakers of English 18

171/

–      My purse is bulging with pennies.

Cái bóp của tôi căng phồng bởi những đồng xu.

(Không dùng *portfolio*)

–      I need a portfolio for all these drawings.

Tôi cần một túi giấy để đựng tất cả các bức tranh này.

172/

–      There’s no possibility of arriving on time.

Không có khả năng đến đúng giờ

(Không dùng *possibility to arrive*}

(chỉ dùng of + -ing sau possibility)

173/

–      I could possibly have put the letter in the rubbish bin by mistake.

Có thể tôi đã vứt nhầm bức thư vào trong thùng rác.

174/

–      Anne is so calm and practical. She does everything well.

Anne rất bình tĩnh và khéo tay. Cô ta làm tốt mọi thứ.

(Không dùng *practicable*, *practised*}

(= sensible, competent: khéo léo, nhanh trí, nhạy cảm, có đủ khả năng)

–      I’m not at all practical. I can’t even use a hammer.

Tôi không khéo tay một chút nào cả. Tôi thậm chí không biết dùng búa nựa.

(Không dùng ^practicable*, *practised*)

(= good at making or repairing things: giỏi làm hay sửa chữa các đồ vật)

–      It’s an excellent teaching course with plenty of opportunity for practical experience.

Đó là một khóa học sư phạm tuyệt vời với nhiều cơ hội cho ta những kinh nghiệm thực tế.

(Không dùng *practicable*, *practised*)

(có nghĩa là thực sự làm cái gì)

–      It just isn’t practicable/practical to go back to work as soon as you’ve had a baby.

Cô không thể đi làm ngay sau khi sinh cháu được đâu.

(Không dùng *practised*)

(= capable of being done/sensible: khả năng được làm/có ý thức)

174/

–      I pratise (AmE also practice) lifting weights everyday.

Ngày nào tôi cũng tập tạ.

(Không dùng *practise to lift*)

175/

–      Say a prayer for me

Hãy cầu nguyện cho tôi.

(Không dùng *Tell*, *Make*)

(say one’s prayers: cầu nguyện cho ai đó)

176/

–      The witness gave us an accurate/precise account of what she had seen.

Nhân chứng đã kể lại cho chúng tôi một cách chính xác những gì cô ta nhìn thấy.

(accurate = đúng, chính xác; precise = cẩn thận/chính xác)

177/

–      Insurance premiums go up every year.

Tiền bảo hiểm vẫn tăng lên hàng năm.

(= charges: lệ phí)

–      Good managers are at a premium.

Những người quản lý tốt được đánh giá cao.

(= hard to obtain: khó với tới)

178/

–      I’ve been so preoccupied with moving house. I’ve neglected nearly everything else.

Tôi rất bận rộn với việc dời nhà. Tôi hầu như lơ là mọi việc khác.

(= absorbed, busy with one thing: a person who is preoccupied may also be worried, but not necessarily: bị cuốn vào, bận rộn về một vịêc gì đó; một người bận rộn thì sẽ lo nghĩ nhưng không cần thiết)

179/

–      We have no news about it at present/just now.

Hiện nay/ngay bây giờ chúng tôi chưa có tin gì về điều đó cả.

(presently = “now”: bây giờ trong tiếng Mỹ)

–      Just give me a moment. I’ll be with you presently.

Hãy chờ tôi một chút. Tôi sẽ ra ngay đây.

(Không dùng *at present/just now*)

(= soon, in a moment: ngay, trong chốc lát; từ này đã lỗi thời)

180/

–      Food manufactures are required by law to state which preservatives they use.

Luật pháp yêu cầu các nhà sản xuất thức ăn phải thông báo về các chất bảo quản mà họ sử dụng.

(= substances that make food last: các chất bảo quản thức ăn, làm cho thức ăn có thể để được lâu)

Xem thêm Mien thi thuc visathu tuc giay phep lao dongdich vu visa nhanh

Phrases and sentences used by native speakers of English 18
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}