Phrases and sentences used by native speakers of English 11

Phrases and sentences used by native speakers of English 11

> Làm hộ chiếu nhanh > Dịch tiếng Trung sang tiếng Việt > Dịch vụ visa

101/

–   Success has brought her all the material com­forts anyone could desire.

Sự thành công đã mang lại cho cô ấy những tiện nghi vật chất mà ai cũng phải khao khát.

(desire: diễn tả sự khao khát, hay hy vọng mãnh liệt, trịnh trọng hơn want/’d like; đi với danh từ trừu tượng như desire, security nhưng không dùng  *desire a room*).

102/

–    Meryl did a lovely drawing   of our house when she stayed here.

Meryl đã vẽ một bức tranh đẹp về ngôi nhà của chúng tôi khi cô ấy còn ở đây.

 (Không dùng  *design*).

 (= a picture drawn in ink or pencil: một bức tranh vẽ bằng mực hay chì)

103/

–    The Sahara Desert covers over nine million square kilometres.

Sa mạc Sahara trãi rộng trên 9 triệu km2.

(= a large sandy area where there isn’t much rain and little grows: một vùng đất rộng có cát, không có mưa nhiều và cây cối: số nhiều “dezats”)

104/

–      We’ve all resisted putting in longer hours for less money.

Tất cả chúng tôi đều phản đối việc tăng giờ làm việc với tiền hưởng ít hơn.

(Không dùng *resisted to put*)

105/

–      I have a feeling Sandra resents taking orders from me.

Tôi có cảm giác là Sandra thường hậm hực khi làm theo lệnh của tôi.

(Không dùng *resent to take*)

106/

–      Can you summarize the argument in a couple of paragraphs?

Cậu có thể tóm tắt những ý kiến tranh luận thành một vài đoạn được không?

(Không dùng *resume*)

(= give a brief account of: mô tả ngắn gọn; the noun is summary: I’ll write a summary of my lecture; the word resume exists, but tends to be confined to contexts of academic or business jargon /ˈdʒɑː.gən/ : Danh từ là summary: Tôi sẽ viết một bản tóm tắt bài giảng của tôi; có thể dùng resumé nhưng chỉ giới hạn trong lĩnh vực giảng dạy và kinh doanh)

107/

–      I had a nice long rest during my holiday and feel quite refreshed.

Tôi đã nghỉ ngơi thật lâu và thú vị suốt kỳ nghỉ và tôi thấy khỏe khoắn vố cùng.

(Không dùng *relax*)

108/

–      The bill/account for car repairs came to over £ 500.

Hóa đơn tiền sửa xe hơi lên đến hơn 500 bảng.

(Không dùng *reckoning*: từ cổ)

(= a formal application for payment: tờ giấy hình thức ghi các khoản phải trả)

109/

–      On my reckoning, the bill for repairs will run to more than £500.

Theo như tính toán của tôi, hóa đơn thanh toán tiền sứa chữa đã lên đến hơn 500 bảng.

(Không dùng *account*)

(= calculation: tính toán)

110/

–      The new product has been widely advertised on TV.

Sản phẩm mới đã được quảng cáo rộng rãi trên vô tuyến truyền hình.

(Không dùng *reclaimed*)

(= made known in order to be sold: làm cho mọi người biết đến để bán dễ dàng hơn: danh từ là an  advertisement, không dùng *a claim*)

 

(Còn tiếp)

Phrases and sentences used by native speakers of English 11
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}