Phiếu nhập kho, xuất kho tiếng Anh là gì?

Phiếu nhập kho, xuất kho tiếng Anh là gì? là thuật ngữ nhiều biên dịch phân vân, vì có nhiều từ nói lên nghĩa này, gồm stock received docket / stock issued docket, store input slip / store output slip, input sheet / output sheet; Delivery note/ delivery slip / Receipt Note Voucher…Chúng ta cùng tìm hiểu.

Phiếu nhập kho, xuất kho tiếng Anh là gì

Phiếu nhập kho, xuất kho tiếng Anh là gì?

Vì có nhiều thuật ngữ, để chọn thuật ngữ nào hợp lý là điều ai cũng mong muốn, hay người bản xứ thích dùng thuật ngữ nào, để biết chắc thuật ngữ nào, chúng ta cần tìm hiểu nghĩa gốc của từng thuật ngữ, cụ thể:

45 câu slogan ấn tượng của 45 ngân hàng tại Việt Nam

Văn phòng dịch thuật công chứng

Stock received docket / stock issued docket là gì?

Docket: an official document describing something that is being delivered or transported and giving details of where it is coming from and where it is going to –> Phiếu xuất kho/nhập kho

Như vậy, Stock received docket là phiếu nhập kho; stock issued docket là phiếu xuất kho

Store input slip / store output slip là gì?

Slip: a small piece of paper  –> Phiếu / tờ giấy khổ nhỏ (như phiếu thu, phiếu chi…) (1/2 tờ A4)

Input : cái gì đưa vào, thường dùng trong tin học, năng lượng…

Output: sản lượng, năng lượng, công suất…tức nói đến đầu ra

Như vậy store input slip là phiếu nhập kho; store output slip là phiếu nhập kho

Input sheet / output sheet là gì?

Sheet: a piece of paper  –> Tờ / trang giấy (Tờ A4)

Như vậy, Input sheet là phiếu nhập kho; output sheet là phiếu xuất kho

Receipt Note Voucher / Delivery note/ delivery slip là gì?

Note: a short piece of writing  –> Phiếu ghi chú

Voucher: a piece of paper that can be used to pay for particular goods or services or that allows you to pay less than the usual price for them –> phiếu giảm giá / A written record of expenditure, disbursement, or completed transaction –> Biên bản ghi nhận chi tiêu, giải ngân hay giao dịch đã xong.

Như vậy Receipt Note Voucher là phiếu nhập kho; Delivery note / delivery slip là phiếu giao hàng / phiếu xuất kho

Kết luận, tùy sở thích của mình có thể dùng những thuật ngữ khác nhau để nói về phiếu xuất kho, phiếu nhập kho…stock received docket / stock issued docket, store input slip / store output slip, input sheet / output sheet; Delivery note/ delivery slip / Receipt Note Voucher

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top