1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hear, listen to

Phân biệt cách dùng hear, listen to

–    I hear music in the distance.

Tôi nghe được tiếng nhạc từ xa.

(dùng tĩnh: sự trải qua không có chủ tâm: danh từ là “hearing” như trong “I have good hear­ing”: = khả năng nghe)

–    I often listen to music.

Tôi thường nghe nhạc.

(dùng tĩnh của động từ dùng động: thói quen)

–    What are you doing? – I’m listening to this CD.

https://dichthuat.org

Cậu đang làm gì đấy? – Tớ đang nghe chiếc đĩa compact này.

(Không dùng “l’m hearing” “listening this”)
(dùng động = có chú ý tập trung)

–    I listen to/hear the 9 o’clock news every evening without fail.

Tối nào tôi cũng nghe cho được bản tin lúc 9 giờ.

(cả hai động từ đều có thể dùng để nói về một điều gì đó theo thói quen và có chủ tâm)

–    We heard some wonderful music at last night’s concert.

Chúng tôi đã nghe được âm nhạc tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.

(Không dùng *listen to*)

(hear a live musical performance: nghe một buổi biểu diễn nhạc sống).

–    Listen to him sing/singing!

Hãy nghe anh ta hát.

(Không dùng *listen to him to sing * *listen him*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh.

hear, listen to
5 (100%) 3 votes