1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

dossier, file

Phân biệt cách dùng dossier, file

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    The letter you’re referring to must be some­where in the file.

Bức thư anh nói đến chắc chắn ở đâu đó trong tập hồ sơ.

(Không dùng  * dossier*)

 (= a box or a folder in which we keep infor­mation: hộp hay cặp tài liệu)

–    The police had kept a dossier   on Blake for years before his arrest.

Cảnh sát đã giữ hồ sơ về Black từ nhiều năm nay trước khi anh ta bị bắt.

 (= a collection of information, especially on possible criminals or spies: sự thu nhập thôngt tin, đặc biệt là về những vụ án hình sự)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và nhớ giới thiệu cho các bạn khác cùng học với www.dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để phong phú thêm tài liệu này. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật  tại Bình Thạnh, dịch tiếng Cam

dossier, file
Đánh giá bài viết!