1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

do, make

Phân biệt cách dùng do, make

–    What are you doing? – I’m making a cake.

Cậu đang làm gì đó? – tôi đang làm bánh.

(do = engage in an activity: tiến hành một hoạt động; make = create :tạo ra).

(do + các danh từ như room, the floor, the clothes có nghĩa là clean, sweep, wash: lau chùi, quét dọn, giặc giũ: I’ve done kitchen: tôi làm đầu bếp, không dùng: make)

(make đi với các danh từ như difference, friends, enemies, contacts)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

do, make
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}