1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

district, area, region

Phân biệt cách dùng district, area, region

–    The Sahara desert covers an enormous area.

Sa mạc Sahara nằm trên một diện tích rộng lớn.

(Không dùng  * district*, * region*)

(= surface measurement: diện tích; area có thể rộng hoặc hẹp)

–    This district/area of London is mainly resi­dential.

Khu vực này của Luân Đôn chủ yếu là khu dân cư chính.

(Không dùng  * region*)

 (district là một vùng nằm trong một vùng rộng lớn hơn: the Lake DistrictofNorthern Hng-land: Vùng hồ miền bắc nước Anh)

–    The whole of our region/area has been af­fected by drought.

Toàn bộ khu vực/vùng của chúng ta bị ảnh hưởng của hạn hán.

(region: một vùng của đất nước: the rock formations of south eastern region are made up of shade, chalk and limestone: đá của vùng đông nam được hình thành từ đá phiến sét , đá phấn và đá vôi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

district, area, region
3.5 (69%) 20 votes