district, area, region

Phân biệt cách dùng district, area, region

–    The Sahara desert covers an enormous area.

Sa mạc Sahara nằm trên một diện tích rộng lớn.

(Không dùng  * district*, * region*)

(= surface measurement: diện tích; area có thể rộng hoặc hẹp)

Gọi (TPHCM)

–    This district/area of London is mainly resi­dential.

Khu vực này của Luân Đôn chủ yếu là khu dân cư chính.

(Không dùng  * region*)

 (district là một vùng nằm trong một vùng rộng lớn hơn: the Lake DistrictofNorthern Hng-land: Vùng hồ miền bắc nước Anh)

–    The whole of our region/area has been af­fected by drought.

Toàn bộ khu vực/vùng của chúng ta bị ảnh hưởng của hạn hán.

(region: một vùng của đất nước: the rock formations of south eastern region are made up of shade, chalk and limestone: đá của vùng đông nam được hình thành từ đá phiến sét , đá phấn và đá vôi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

district, area, region
3.5 (70.48%) 21 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979