1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

diminish, cut down (on)

Phân biệt cách dùng diminish, cut down (on)

–    It’s almost   impossible to cut down (on) the number of imported cars.

Hầu như không thể giảm được số lượng ô tô nhập khẩu.

(Không dùng  * diminish*)

(= actively to reduce: giảm xuống một cách chủ động)

–    The demand for cars is unlikely to diminish.

Nhu cầu về ô tô không thể giảm đi được.

(= get less: giảm bớt, thu nhỏ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

diminish, cut down (on)
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}