1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

child, baby, infant, toddler, kid

Phân biệt cách dùng child, baby, infant, toddler, kid

–    I learnt to ride a bicycle when I was a child/a kid.

Tôi biết đi xe đạp khi tôi còn là một đứa trẻ.

(Không dùng *baby*)

(child = a young human being: đứa bé)

–    Doctors say that a baby should be breast-fed if possible. (hay dùng hơn an infant)

Các bác sĩ nói rằng nếu có điều kiện nên cho trẻ bú.

(= a very young child: em bé; infant: hình thức).

Some of the children at the day-school are just toddlers.

Một số trẻ em ở trường ngoại trú chỉ là những đứa trẻ chập chững biết đi.

(= children wno have just learnt to walk: những đứa trẻ vừa mới biết đi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

child, baby, infant, toddler, kid
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}