1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

border, frontier, boundary

Phân biệt cách dùng border, frontier, boundary

–    That line of trees over there marks the school boundary.

Hàng cây ở đằng kia đánh dấu ranh giới của trường.

(Không dùng *border*, *frontier*)

(= the edge of a piece of land or property: mép của một mảnh đất hay nhà cửa)

–    A few years ago it was hard to cross the border/frontier from East to west Germany.

Cách đây một vài năm, thật khó mà qua được biên giới từ Đông sang Tây Đức.

(= the lino where two countries join = đường ranh giớ mà hai quốc gia có chung)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

border, frontier, boundary
Đánh giá bài viết!