1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

blame (for ), criticize (for), show (me) up

Phân biệt cách dùng blame (for ), criticize (for), show (me) up

–    Try not to criticize teenage children for their appearance.

Cố gắng đừng chỉ trích đám trẻ về dáng điệu của chúng.

(Không dùng * blame*)

(= express disapproval of: tỏ thái độ không bằng lòng)

–    Don’t blame me for missing the plane. You didn’t allow enough time.

Đừng trách tôi về việc nhỡ máy bay. Anh có cho đủ giờ đâu.

(= say I’m responsible for something bad: nói tôi phải chịu trách nhiệm về điều gì đấy)

–    Tim speaks French much better than me. He really shows me up.

Tim nói tiếng Pháp giỏi hơn tôi nhiều. Anh ta thực sự làm tôi lúng túng.

(Không dùng *blames me*)

(= makes me feelAook silly: làm tôi cảm thấy ngớ ngẩn/ trông tôi thật ngớ ngẩn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

blame (for ), criticize (for), show (me) up
Đánh giá bài viết!