1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

adore, worship

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ adore, worship. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung adore, worship

Phân biệt cách dùng adore, worship

Phân biệt cách dùng adore, worship

–    At which church do you worship?

Cậu đi lễ ở nhà thờ nào?

(Không dùng *adore*)

thi thuc cua khau, dich tieng nhat

–    I adore staying in Rome.

Tôi thích được ở Rome.

(Không dùng *worship*)

(= I reallly love it : tôi thực sự yêu thích nó)

–    As far as Sylvia is concerned, her son is perfect. She adores/worship him.

Đối với bà Sylvia thì con trai bà ấy thật hoàn hảo. Bà ấy yêu mến nó/tôn thờ nó.

(adore và worship dùng cho người có thể thay thế cho nhau)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

adore, worship
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}