1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

admittance, admission

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ . Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung admittance, admission

Phân biệt cách dùng admittance, admission

Phân biệt cách dùng admittance, admission

–    What’s the admission? – L 3 a head.

Tiền vào cửa bao nhiêu? – 3 bảng 1 người

(Không dùng *admittance*)

dich tieng lao sang tieng viet

(= the cost of entry = tiền vào cửa)

–    You need to be accompanied by a member to gain admission/admittance to the club.

Cần có một thành viên đi cùng thi anh mới được vào câu lạc bộ.

dich vu visa

(admission = được phép vào, admittance được các nhà chức trách cho vào; chú ý No addmission = không được phép vào và No Addmittance = nhà chức trách không cho vào; so sánh entry/entrance, không liên quan tới sự cho phép)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

admittance, admission
2.6 (52%) 5 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}