1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

admit (to)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ admit (to). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung admit (to)

Phân biệt cách dùng admit (to)

Phân biệt cách dùng admit (to)

–    Sally admits to using your computer.

Sally nhận là đã sử dụng máy tính của cậu.

(admit to = confess: thú nhận)

dich tieng bo dao nha sang tieng viet, dich tieng tay ban nha sang tieng viet

–    Sally admits using/that she used your computer.

Sally thừa nhận đã sử dụng máy tính của cậu.

(Không dùng *admits to use*)

(admit + tân ngữ: đồng ý cái gì đó là đúng)

–    The man admitted his guilt to the police.

Người đàn ông đã nhận tội trước cảnh sát.

(Không dùng *admitted the police his guilt* *admitted to the police his guilt*)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

admit (to)
4.8 (96.25%) 112 votes