24 quốc gia và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự tại Việt Nam đến tháng 8/2016

24 quốc gia và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự tại Việt Nam đến tháng 8/2016 sẽ giúp cho bạn tiết kiệm được tiền bạc và chi phí đi lại một khi biết được thông tin này. Tính đến tháng 8/2016, Cục lãnh sự – Bộ Ngoại giao Việt Nam đưa lên danh sách các quốc gia và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự dưới đây. Chú ý những quốc gia bôi đỏ là được PNVT thực hiện tại TPHCM.

24 quốc gia và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự tại Việt Nam đến tháng 8/2016

4 quốc gia được miễn HPHLS khi công chứng bản dịch tại TPHCM

STTTên nướcLoại giấy tờCơ quan cấpCơ sở miễn HPH/CNLSHướng dẫn áp dụng
1Cộng hòa An-giê-ri Dân chủ và Nhân dânCác giấy tờ, tài liệu dùng trong mục đích TTTP về hình sựCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 10 HĐTTTP về hình sự ngày 14/4/2010Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định
Các giấy tờ dân sự, thương mại có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấpCác cơ quan có thẩm quyềnĐiều 5 HĐTTTP trong lĩnh vực dân sự và thương mại năm 2010Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định
2Cộng hòa Ba LanCác loại giấy tờ lao động (Điều 1.3), dân sự, gia đình, hình sự được cơ quan có thẩm quyền lập, chứng thựcCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 14 và 15 HĐTTTP năm 1993Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 34 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
3Cộng hòa Bun-ga-riCác loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 12 HĐTTTP năm 1986Được miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 33 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
4

Cộng hòa

Bê-la-rút

Các loại giấy tờ dân sự (thương mại), gia đình, lao động, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyềnĐiều 11 HĐTTTP năm 2000Được miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 13 HĐLS năm 2008Được miễn HPH/CNLS
5Vương quốc Cam-pu-chiaCác loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyềnÁp dụng nguyên tắc có đi có lạiĐược miễn HPH/CNLS
Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giớiCơ quan nhà nước có thẩm quyền của Cam-pu-chiaĐiều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015Được miễn HPH
6Cộng hòa Cu-baCác loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao độngCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 13 HĐTTTP năm 1988Được miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 12 HĐLS năm 1981Được miễn HPH/CNLS
7Trung Quốc(Đài Loan)Các loại giấy tờ dân sự, thương mại, hôn nhân, gia đình và lao động (Điều 1.2) có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấpCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 15 Thỏa thuận giữa hai VPKTVH về TTTP trong lĩnh vực dân sựChỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Thỏa thuận
8Vương quốc Đan Mạch

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

 

Cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 4 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003Được miễn HPH
9

Vương quốc

Hà Lan

Giấy tờ, tài liệu của Việt Nam đã được chứng nhận lãnh sự tại Bộ Ngoại giao Việt NamCơ quan có thẩm quyền của Việt NamCH số HANOI/2015-236 ngày 10/12/2015 (ĐSQ Hà Lan tại Hà Nội)Được miễn HPH (áp dụng đối với giấy tờ của Việt Nam)
10Cộng hòa Hung-ga-riCác giấy tờ công hoặc giấy tờ tư có xác nhận, chứng nhận trong lĩnh vực dân sự, gia đình, hình sự và hành chínhCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 16 HĐTTTP năm 1985 và Công hàm số 64/2007 ngày 09/05/2007 của ĐSQ Hungari tại Hà NộiĐược miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 33 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
11Cộng hòa I-rắcCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 40 HĐLS năm 1990Được miễn HPH/CNLS
12

Cộng hòa

I-ta-li-a

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền của hai nướcĐiều 4 HĐ hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003Được miễn HPH/CNLS

13

 

CHDCND LàoCác loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 12 HĐTTTP năm 1988;Được miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 36 HĐLS năm 1985Được miễn HPH/CNLS
Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giớiCơ quan nhà nước có thẩm quyền của LàoĐiều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015Được miễn HPH
14Mông CổCác loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 8 HĐTTTP năm 2000

Được miễn HPH/CNLS

 

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 31 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
15Liên bang NgaCác loại giấy tờ do cơ quan tư pháp lập hoặc chứng thực (gồm cả bản dịch, trích lục đã được chứng thực)Cơ quan Tư pháp của hai BênĐiều 15 HĐTTTP và PL về các vấn đề dân sự và hình sự năm 1998Được miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 29 HĐLS năm 1978 (ký với Liên Xô)Được miễn HPH/CNLS
16Nhật BảnCác loại giấy tờ hộ tịchCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênÁp dụng nguyên tắc có đi có lạiĐược miễn HPH/CNLS
Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯĐiều 17 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôiĐược miễn HPH/CNLS
17Cộng hòa Pháp

Bản án, quyết định công nhận/thi hành án dân sự, các giấy tờ hộ tịch, giấy tờ dân sự dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha, mẹ, con

 

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên

– Điều 26 HĐTTTP về các vấn đề dân sự năm 1999

– Công hàm trao đổi giữa CLS và ĐSQ Pháp tại HN năm 2011

Được miễn HPH/CNLS
Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯĐiều 17 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôiĐược miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 35.3 HĐLS ngày 21/12/1981Được miễn HPH (phải được CNLS nếu phía Bên kia yêu cầu)
18Ru-ma-niCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 22 HĐLS năm 1995Được miễn HPH/CNLS
19Cộng hòa SécCác loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 40 HĐLS năm 1980  (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
20Liên bang Thụy SỹGiấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền  của hai BênĐiều 4 HĐ hợp tác về nuôi con nuôi năm 2005Được miễn HPH
21Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa(*)Các loại giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình và lao động) và hình sựTòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên lập hoặc xác nhận, ký và đóng dấu chính thứcĐiều 29 HĐTTTP năm 1998Miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP thoe HĐTTTP năm 1998
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 45 HĐLS năm 1998Được miễn HPH/CNLS
Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn,  nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giớiCơ quan nhà nước có thẩm quyền của Trung QuốcĐiều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015Được miễn HPH
22U-crai-naCác giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình, lao động) và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 12 HĐTTTP năm 2000Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 42 HĐLS năm 1994Được miễn HPH/CNLS
23Cộng hòa Xlô-va-ki-aCác loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định
Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 40 HĐLS năm 1980  (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
24Cộng hòa In-đô-nê-xi-aCác tài liệu, hồ sơ dùng trong mục đích TTTP về hình sự, trừ trường hợp đặc biệt khi Bên được yêu cầu đề nghị rằng các hồ sơ hoặc tài liệu phải được chứng thựcCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 19 HĐTTTP về hình sự ký ngày 07/6/2013, có hiệu lực từ ngày 22/1/2016Chỉ áp dụng đối với giấy tờ, hồ sơ được chuyển giao theo Hiệp định

Giải thích các từ viết tắt:

– HĐTTTP: Hiệp định tương trợ tư pháp

– HĐLS: Hiệp định lãnh sự

– TTTP: Tương trợ tư pháp

– CQĐD: Cơ quan đại diện

– CQTƯ: Cơ quan Trung ương

– VPKTVH: Văn phòng Kinh tế – Văn hóa

– HPH: Hợp pháp hóa lãnh sự

– CNLS: Chứng nhận lãnh sự

– Theo quy định tại Điều 9.4 Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, giấy tờ, tài liệu mà cơ quan tiếp nhận của Việt Nam hoặc của nước ngoài không yêu cầu phải HPH, CNLS phù hợp với quy định pháp luật tương ứng của Việt Nam hoặc của nước ngoài thì cũng được miễn HPH, CNLS.

– Việc thực hiện theo các Hiệp định nêu trên không ảnh hướng đến việc HPH, CNLS giấy tờ theo yêu cầu của công dân tại các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam nhằm tạo thuận lợi cho công dân theo quy định tại Điều 10.2 Thông tư 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

–  (*) Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: Đối với giấy tờ như bằng cấp, chứng chỉ, lý lịch tư pháp (xác nhận không tiền án, tiền sự) và các giấy tờ liên quan khác do cơ quan công chứng của Trung Quốc hoặc cơ quan có thẩm quyền khác (bao gồm Hồng Kông, Ma Cao) chứng nhận, sau đó được Vụ Lãnh sự Bộ Ngoại giao Trung Quốc (hoặc cơ quan ngoại vụ địa phương Trung Quốc được ủy quyền) chứng thực thì phải HPH tại CQĐD Việt Nam tại Trung Quốc (Căn cứ theo nội dung công hàm trao đổi giữa Cục Lãnh sự và ĐSQ Trung Quốc tại Việt Nam).

Nguồn tham khảo: Cục Lãnh sự – Bộ Ngoại giao Việt Nam

Quý Nguyễn

Nguồn: Công Ty Dịch Thuật Phú Ngọc Việt sưu tầm

24 quốc gia và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự tại Việt Nam đến tháng 8/2016
5 (100%) 9 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

Bình luận