1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

villager, peasant

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ villager, peasant. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng villager, peasant

–      The villagers are opposed to any plans to put a motorway close to the village.

Dân làng phản đối bất cứ kế hoạch nào nhằm xây dựng một xa lộ gắn làng.

(peasants is unlikely in ordinary contexts: peasents không dùng trong ngữ cảnh bình thường)

(= the people who live in the village: người sống trong làng)

–      In this part of the country, the peasants still work the land in traditional ways.

Ở vùng này của đất nước, các nhà nông vẫn còn trồng trọt theo các phương thức truyền thống.

(= people who live by growing food in traditional ways: người sinh sống bằng cách trồng thức ăn theo phương thức truyền thống)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Duc sang tieng Viet, dich tieng Trung Quoc

villager, peasant
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}