1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

vapour, steam

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ vapour, steam. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng vapour, steam

–      The kettle’s boiling and the kitchen is full of steam.

Ấm nước đang sôi và trong bếp đầy hơi nước.

(Không dùng *steams* *vapour* *vapours*)

(steam, uncountable, is water vapour: steam là danh từ không đếm được có nghĩa là hơi nước)

–      Heat the test tube till a brown vapour is given off.

Hãy hơ ống nghiệm đến khi có một làn khói nâu bay ra.

(Không dùng * steam*)

(vapour, countable or uncountable = gas that is produced when liquid is heated : chất khí tạo ra khi đun một chất lỏng)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Anh sang tieng Viet, dich tieng Trung sang tieng Viet

vapour, steam
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}