1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

usually, usual

Phân biệt cách dùng usually, usual

–    I don’t feel well and I’m not as hungry as
usual/as I usually am.

Tôi cảm thấy không được khỏe và tôi cũng không đói như mọi khi.

(Không dùng *as usually*)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

–    I usually have one large meal a day.

Tôi thường ăn một bữa ăn thịnh soạn trong ngày.

(trạng từ chỉ tần số xuất hiện).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Campuchia ….

usually, usual
Đánh giá bài viết!