1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

used to, be used to, accustomed to

Phân biệt cách dùng used to, be used to, accustomed to

–    I used to get up early when I worked as a
baker, but I don’t have to get up early in my present job.

Tôi thường hay dậy sớm khi tôi làm thơ nướng bánh mì, nhưng với công việc hiện tại tôi không phải vậy sớm nữa.

(Không dùng *I was used to get up* *I used to getting up*)

(thói quen trong quá khứ)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

–    I am used to getting up early.

Tôi quen dậy sớm.

(Không dùng *am used to get up * *I use to get up*)

–    I am accustomed to getting up early.

Tôi quen dậy sớm.

(Không dùng *am accustomed to get up*) (be accustomed to có vẻ trịnh trọng hơn be used to nhưng chúng có cùng một nghĩa dùng để chỉ thói quen trong hiện tại).

–    When I started working as a baker, I didn’t
like getting up early, but I soon got used to it/became accustomed to it

Khi tôi mới làm thợ nướng bánh mì, tôi đã không thích dậy sớm, nhưng chẳng bao lâu tôi đã quen với việc đó.

(Không dùng * I used to it*)

–    I soon got/became accustomed to/got used to getting up early when I started working as a baker

Chẳng bao lâu tôi đã quen dậy sớm khi tôi bắt đầu làm thợ nướng bánh mì.

(Không dùng *l got used to get up*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Campuchia

used to, be used to, accustomed to
3.1 (61.67%) 24 votes