1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

theme, subject, topic

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ theme, subject, topic. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng theme, subject, topic

–      What was the subject/topic of last night’s lecture ?

Chủ đề của bài giảng tối qua là gì?

(preferable to theme: hay dùng hơn theme)

–      The theme of this year’s conference is ‘Ends and Means’.

Chủ đề của buổi hội nghị năm nay là “Những kết quả và giải pháp”.

(preferable to subject/topic: hay dùng hơn subject/topic)

(subject and topic are specific, referring to subject matter; theme refers to the main idea, the broad issues: subject và topic là vấn đề chính, cụ thể; theme muốn nói đến tư tưởng chủ đạo, những vấn đề lớn)

–      Which subjects are you doing/taking for your exams?

Cậu sẽ phải thi những môn nào?

(Không dùng * lessons* * making*)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Thai Lan sang tieng Viet, dich tieng Lao sang tieng Viet Nam

theme, subject, topic
2.1 (42.86%) 7 votes

One Response

  1. Johnnypen July 3, 2017

Leave a Reply