1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

tall, high

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ tall, high. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng tall, high

–      New York is full of tall buildings.

New York đầy ắp những tòa nha cao tầng.

(Không dùng *high*)

–      The highest mountains in the world are in the Himalayas.

Những ngọn núi cao nhất trên thế giới là dãy Himalayas.

(preferable to tallest: hay dùng hơn tallest )

–      The redwood is a tall tree.

Cây gỗ đỏ là một loài cây cao.

(Không dùng *high*)

–      The tree hasn’t grown very tall yet.

Cái cây vẫn còn chưa lớn nhanh lắm.

(i.e. in relation to what one expects of it: có liên quan đến những gì mà người ta mong đợi)

–      That shelf is too high to reach.

Cái giá kia quá cao không thể với tới được.

(không dùng *tall*)

(we use tall to describe things we can see from top to bottom and that are big vertically, and often narrow, compared with others of the same type: a tall man, a tall tree, a tall building; we use high to mean ‘reaching a point above the normal level’: a high mountain, a high wall, a high fence: chúng ta dùng tall để mô ta những vật mà chúng ta có thể nhìn thấy từ đầu đến chân, chúng cao theo chiều thẳng đứng và thường là hẹp, sau đây là một số cách dùng: a tall man (một người đàn ông cao), a tall tree (một cây cao),, a tall building (một tòa nhà cao); chúng ta dùng từ high để chỉ từ mức bình thường lên đến đỉnh: a high mountain (một ngọn núi cao), a high wall (một bức tường cao), a high fence (một hàng rào cao))

–      It’s hard to find suitable ready-made clothes if you’re very tall.

Khó có thể tìm thấy được quần áo may sẵn phù hợp nếu như câu quá cao.

(Không dùng *high*)

(tall for people: tall dùng cho người )

–      These prices are too high.

Những giá này quá cao.

(không dùng *tall*)

(high prices, high rents, high costs, etc.: giá cao, tiền thuê cao, chi phí cao…)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục  Dịch công chứng, dịch tiếng Lào

tall, high
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


four − = 3

*