1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

sunk, sunken

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ sunk, sunken. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung sunk, sunken

Phân biệt cách dùng sunk, sunken

Phân biệt cách dùng sunk, sunken

–      The sunken wreck of a ship blocked the entrance to the harbour.

Phần chìm của con tàu đã ngăn lối vào bến cảng.

(Không dùng *sunk*)

dich vu giay phep lao dong, dich tieng han

(adjective = which has sunk, lying under the surface: tính từ = chìm xuống dưới mặt nước)

–      How many ships have sunk in the Bermuda Triangle?

Có bao nhiều tàu đã chìm ở vùng tam giác Bermuda?

(Không dùng *have sunken* *have sank*)

(sink -sank -sunk)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

sunk, sunken
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


3 × seven =

*