1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

sale: on sale, for sale, to sell

Phân biệt cách dùng sale: on sale, for sale, to sell

–    Did you see the sign outside the house that said for sale?

Anh có thấy tấm biển bên ngoài nhà nói rằng để bán không ?

(Không dùng *on sale* *to sell*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-lao-sang-tieng-viet-nam/

–    Everything you see in this shop is for sale/on sale.

Tất cả mọi thứ anh thấy trong cửa hàng này là để bán.

(Không dùng *to sell*) :

(for sale có thể nói đến một hoặc một số hàng hóa; on sale nói đến những hàng hóa đang trưng bày).

–    We’ve got all these cars to sell by Friday.

Chúng tôi có tất cả những chiếc xe hơi này để bán vào thứ sáu.

(Không dùng *for sale* *on sale*)

(= which are to be sold: để được bán)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Thái, dịch tiếng Lào

sale: on sale, for sale, to sell
5 (100%) 1 vote