1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

Sad (about), sorry (for), sorrowful, unhappy

Phân biệt cách dùng Sad (about), sorry (for), sorrowful, unhappy

–    We are very sad about your news and hope things are going better for you.

Chúng tôi rất buồn về tin của anh và hy vọng mọi việc đối với anh sẽ tốt đẹp hơn.

(Không dùng * sad for* * sorry for* * sorrow­ful about*)

(= unhappy about: buồn vì)

https://dichthuat.org/dich-tieng-lao-sang-tieng-viet-nam/

–    We were sad/sorry to hear that he had died.

Chúng tôi rất buốn nghe tin anh ta mất.

(Không dùng * sorrowful*  * sorry for hear­
ing*)

(nghĩa là chúng tôi cảm thấy buồn)

(sad biểu thị sự tiếc mang tính chất cá nhân hơn; sorry biểu thị sự thông cảm trịnh trọn và đúng đắn)

–    I’m sorry for  disturbing / I’m sorry to dis­
turb you.

Xin lỗi vì đã  quấy rầy anh.

( Không dùng *I’m sad for/to *)

(= I apologize lor: tôi xin lỗi vì)

–    Why are you looking so sorrowful/sad?

Tại sao trông anh buồn như vậy?

(Không dùng *sorry*)

(với biểu hiện buồn trên khuôn mặt).

–    Lizzie had an unhappy childhood because her parents died when she was a baby.

Lizzie có một tuổi thơ thật bất hành vì bố mẹ cô ấy mất khi cô gấy còn nhỏ.

(hay dùng hơn sad

(unhappiness lâu dài \ sadness có tính chất tạm thời)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Thái, dịch tiếng Lào

Sad (about), sorry (for), sorrowful, unhappy
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}