1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

rude, rough

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt rude, rough. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch thuật công chứng > Dịch công chứng đảm bảo > Dịch tiếng Anh

Phân biệt cách dùng rude, rough

–      When I phoned he answered me in a very rough voice.

Khi tôi gọi điện thoại, anh ta trả lời với giọng nói cọc cằng.

(= either uneven in sound, or not gentle, but not necessarily impolite = không êm ái, lưu loát, nhưng không hẳn là bất lịch sự)

–      Ishouldn’t tangle with those boys. They’re a pretty rough lot.

Tôi không nên rắc rối với các cậu bé này. Chúng quả là một bọn thô thiển.

(= wild, perhaps violent: hoang dã, có thể thô bạo)

–      You can complain without being rude!

Anh có thể kêu ca mà không láo xược.

(= impolite: khiểm nhã, xấc xược)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

rude, rough
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}