1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

revenge oneself on … for, avenge

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt revenge oneself on … for, avenge. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Công ty dịch thuật tphcm > Dịch tiếng Trung > Làm hộ chiếu

Phân biệt cách dùng revenge oneself on … for, avenge

–      Hamlet had to avenge his father’s murder.

Hamlet đã phải trả thù kẻ giết cha mình.

(Không dùng *revenge*)

–      Hamlet had to revenge himself on his father’s murderer/revenge himself for the death of his father.

Hamlet đã phải trả thù kẻ giết cha mình /trả thù cho cái chết của cha mình.

(Không dùng *avenge*)

(both words mean ‘punish the person who has done you wrong’; you avenge an action or take revenge on someone for an action: cả 2 từ đều có nghĩa là trừng phạt một người vì đã hại bạn; you avenge an action: bạn trả thù một hành động hay take revenge on someone for an action: trả thù một người vì một hành động nào đó)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply