1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

rest, remain, stay

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt rest, remain, stay. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt > Dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt > Công ty dịch thuật tphcm

Phân biệt cách dùng rest, remain, stay

–      Nothing remains/stays the same for ever.

Không gì có thể còn nguyên vẹn mãi mãi.

(Không dùng * rests*)

(= continues to be: tiếp tục là, giữ nguyên)

–      My in-laws are staying with us for a few days.

Bố mẹ vợ của tôi đang ở lại với chúng tôi trong vài ngày.

(Không *resting* * remaining*)

–      Let’s rest for a bit before finishing the climb.

Chúng ta hãy nghỉ một chút trước khi kết thúc nốt cuộc leo núi.

(Không dùng * remain* *stay*)

(= pause for a break in order to recover: dừng lại nghỉ để hồi phục sức khỏe)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

rest, remain, stay
3.9 (77.5%) 64 votes

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}