1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

repeat, rehearse

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt repeat, rehearse /rɪˈhɜːs/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tài liệu xây dựng > Dịch tài liệu y khoa > Dịch vụ visa

Phân biệt cách dùng repeat, rehearse

–      We’re rehearsing our play all next week.

Chúng tôi sẽ tập vở kịch suốt tuần sau.

(Không dùng *repeating*)

(= practising so as to get it right: tập cho đến khi có thế biểu diễn tốt)

–      They’re repeating that wonderful TV play.

Họ chiếu đi chiếu lại vở kịch rất hay đó trên vô tuyến.

(= showing again: a repeat performance: diễn đi diễn lại: một chương trình diễn lại)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

repeat, rehearse
1.8 (35.79%) 19 votes

Leave a Reply


5 − = four

*