1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

remind, remember, reminisce

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt remind, remember, reminisce /ˌrem.ɪˈnɪs/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Anh > Dịch tiếng Trung > Dịch vụ visa

Phân biệt cách dùng remind, remember, reminisce

–      I remember my first day at school as if it were yesterday.

Tôi vẫn nhớ ngày đầu tiên đến trường như thể là ngày hôm qua.

(Không dùng *remind* * reminisce*)

(= can bring to mind: nhớ lại)

–      The smell of cabbage reminds me of/makes me remember school.

Mùi bắp cải làm tôi nhớ đến trường học.

(Không dùng *remembers me school* *re-minds me school*)

–      Remind me to post that letter.

Nhớ nhắc tôi bỏ thư nhé.

(Không dùng *remember he*)

–      Old people like to reminisce about the past.

Những người già thường thích hồi tưởng về quá khứ.

(Không dùng *remind*)

(= remember and talk about: nhớ và nói chuyện về)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply