1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

remembrace, memory, souvenir, me¬mento

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt remembrance /rɪˈmem.br ə n t  s/,  memory,  souvenir, memento /məˈmen.təʊ/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt | Dịch tiếng Trung sang tiếng Việt | Gia hạn visa

Phân biệt cách dùng remembrance,  memory,  souvenir, me­mento

–      My memory is unreliable now I’m older.

Trí nhớ của tôi chẳng còn tin cậy được nữa vì tôi già rồi.

(Không dùng *remembrance* * souvenir*)

(= the ability to call to mind: khả năng nhớ lại)

–      The only memory I have of my grandmother is of a smiling old lady in a rocking chair.

Điều tôi còn nhớ duy nhất về bà ngoại là một bà cụ hay cười ngồi trên ghế đu.

(Không dùng *souvenir*)

(= what I remember: điều mà tôi nhớ)

–      This ring is the only remembrance I have of my grandmother.

Chiếc nhẫn này là vật kỷ niệm duy nhất về bà ngoại mà tôi còn.

(Không dùng *memory*, hay dùng hơn souvenir)

(đã lỗi thời = a token which makes me remember a person: một vật kỷ niệm làm gợi nhớ lại một người)

–      I bought this souvenir of the Colosseum when I was in Rome.

Tôi đã mua vật kỷ niệm này ở cửa hàng Colosseum khi tới Rome.

(Không dùng *memento*)

(= an object which reminds you of an occasion or place, usually sold to tourists: một vật làm bạn nhớ lại một sự kiện hay một địa điểm, vật này thường được bán cho khách du lịch).

–      I’ve kept this photo as a memento of the house I used to live in.

Tôi còn giữ bức ảnh này như là vật kỷ niệm về ngôi nhà mà tôi đã từng sống.

(Không dùng *sourvernir*)

(= a small object which reminds you of an experience or a person: một vật nhỏ làm bạn nhớ lại một kỷ niệm hay một người)

–      This monument /ˈmɒn.jʊ.mənt/ was erected in remembrance/memory of those who died in battle.

Tượng đài này được dựng lên để tưởng nhớ những người đã chết trong chiến tranh.

(= to make people remember: làm cho mọi người nhớ lại)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

remembrace, memory, souvenir, me¬mento
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


8 × = twenty four

*