1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

remember

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt remember . Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Hàn > Dịch vụ dịch Thuật > Làm hộ chiếu

Phân biệt cách dùng remember

–      Remember to post the letters.

Hãy nhớ bỏ thư nhé.

(= don’t forget to post: đừng quên bỏ thư)

–      I remembered to post the letters.

Tôi đã nhớ bỏ thư.

(= I didn’t forget to post: tôi đã không quên bỏ thư)

–      I remember(ed) posting the letters.

Tôi nhớ đã bỏ thư.

(= I posted them and I remember the action: tôi đã bỏ thứ và nhớ lại hành động đó)

–      Remember me to your parents.

Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến cha mẹ anh.

(Không dùng * remember me your parents*)

(hay cũng nói: Give my regards to your parents)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

remember
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


1 × = eight

*