1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

redden, go/turn red

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt redden, go/turn red. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (Vietnam Translation Company) khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch thuật nhanh > Dịch thuật công chứng quận 1 > Dịch vụ visa nhanh

Phân biệt cách dùng redden, go/turn red

–      She  went  red / turned red  with embarrass­ment when I spoke to her.

Mặt cô ta đỏ lên vì bối rối khi tôi nói chuyện với cô ta.

(hay hơn là She reddened)

–      Keep the tomatoes in a warm place until they redden/go red/turn red.

Giữ cà chua ở một nơi ấm áp cho đến khi cà chua chín đỏ ra.

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

redden, go/turn red
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


six + 7 =

*