1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

recommend, introduce, advise

Phân biệt cách dùng recommend, introduce, advise

–    Let me introduce you to our guests.

Cho phép tôi giới thiệu anh với các vị khách của chúng ta.

(= present, enable you to meet: giới thiệu, làm cho có thể gặp được)

https://dichthuat.org/dich-tieng-lao-sang-tieng-viet-nam/

–    Who introduced you to this club?

Ai đã giới thiệu anh tới câu lạc bộ này.

(= made you aware of it/made it aware of you, brought you in as a member: làm cho anh biết về nó, làm cho nó biết về anh, cho phép anh tham gia vào câu lạc bộ như là một thành viên)

–    Who recommended this club to you?

Ao giới thiệu câu lạc bộ đó cho anh? (tức là khen và khuyên anh tham gia)

–    Who recommended you for admission to this club?

Ai đã giới thiệu anh tham gia vào câu lạc bộ này.

(= suggested you, said you were suitable: giới thiệu anh và nói rằng anh phù hợp)

–    Who recommended/advised you to see an eye specialist?

Ai đã khuyên anh là phải đếp gặp một chuyên gia về mắt?

(Không dùng * recommended/advised you that)

(recommend someone = speak well of: nói tốt về: recommend you to do something = advice: khen ai làm gì)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Thái, dịch tiếng Lào

recommend, introduce, advise
4.2 (84.92%) 130 votes