1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

receive, take, get, obtain

Phân biệt cách dùng receive, take, get, obtain

–    He  told  me  to  take/get  the  keys   from   his pocket.

Anh ta bảo tôi lấy chìa khóa.

(Không dùng *receive* *obtain*)

(= remove: lấy ra)

https://dichthuat.org/dich-tieng-lao-sang-tieng-viet-nam/

–    Nick took the kids to school this morning.

Sáng nay Nick đã đưa bọn trẻ đến trường.

(Không dùng *received* *got* *obtained*).

–    When did you receive/get that letter?

Cậu đã nhận được lá thư đó khi nào?

(Không dùng *take* *obtain*)

(tức là bức thư gửi cho cậu).

–    Where did they get/obtain this information?

Họ đã nhận được thông tin này từ đâu?

(tức là họ chủ động để nắm được thông tin, receive nghĩa là vật đó được gửi đến cho họ : take (from) tức là lấy đi).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại diễn đàn dịch thuật. ngoài ra,  để hiểu thêm về công ty dịch thuật phú ngọc việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái, dịch tiếng Lào

receive, take, get, obtain
2.3 (46.67%) 3 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}