1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

receive, admit

Phân biệt cách dùng receive, admit

–    Normally, universities won’t admit students aged under 18.

Thông thường các trường đại học không nhận sinh viên dưới tuổi 18.

https://dichthuat.org/dich-tieng-campuchia-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *receive’*)

–    You  need  a  large  room   if you’re  going  to receive so many guests.

Anh cần có một phòng lớn nếu anh sắp đón rất nhiều khách.

(receive = have as visitors: tiếp khách: admit = nhận, tiếp nhận).

–    Paul will never admit it, but he’s been keen on you for years.

Paul se không bao giờ thừa nhận, nhưng anh ta rất thích chị suốt mất năm qua.

(Không dùng *receive*)

(= acknowledge: chấp nhận)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Campuchia, dịch tiếng Thái

receive, admit
Đánh giá bài viết!