1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

real, genuine, true

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt real, genuine, true. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Anh > Dịch tiếng Đức > Dịch vụ dịch thuật

Phân biệt cách dùng real, genuine, true

–      Is this Rembrant genuine?

Đây có đúng là tranh của Rembrandt không?

(Không dùng *real* ).

(= not a fake: không phải đồ giả).

–      Are ghosts real?

Ma có thật không?

(Không dùng *genuine* *true)

–      It’s a real/genuine Rembrandt.

Đó là bức tranh thật của Rembrandt.

(Không dùng *true*).

(real và genuine có thể dùng hoán đổi cho nhau khi đứng trước danh từ.)

–      She told me a true story. Her story proved to be true/genuine.

Cô ấy kể cho tôi nghe một câu chuyện có thật. Câu chuyện đã chứng minh là có thật.

(Không dùng *real*).

(= not false, not made up: không sai, không bịa đặt)

–      Our journey across the desert was a real night­mare.

Cuộc hành trình của chúng tôi băng qua sa mạc quả là cơn ác mộng.

(thích hợp hơn true: ở đây real là yếu tố nhấn mạnh)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

real, genuine, true
2.9 (58.46%) 13 votes

Leave a Reply


− 6 = three

*