1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

rate, instalment

Phân biệt cách dùng rate, instalment

–    We bought the car on instalments.

Chúng tôi đã mua chiếc xe dưới hình thức trả góp.

(Không dùng *by rate*)

(= by separate payments over a period bằng cách trả riêng theo từng giai đoạn: còn có cách viết khác là installments).

–    What’s the rate of interest if I pay by instalments?

Tỷ lệ lãi suất là bao nhiêu nếu như tôi mua trả góp?

(= charge on a scale: tính tiền theo tỉ lệ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

rate, instalment
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}