1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

rare, scarce, unusual

Phân biệt cách dùng rare, scarce, unusual

–    Fresh vegetables are scarce becasue of the drought.

Rau tươi đang rất hiếm bởi vì hạn hán.

(Không dùng *rare*)

(= hard to obtain: khó có thể kiếm được)

–    The preservation of rare species of birds and animals concerns us all.

Việc bảo tồn các loài chim và thú hiếm liên quan đến tất cả chúng ta.

(Không dùng *scarce*)

(= extremely uncommon: cực kỳ hiếm, có rất ít)

–    Snow is extremely uusual/rare at this time of the year.

Tuyết rất ít khi thấy vào thời điểm này trong năm.

(Không dùng *scare*)

(= uncommon: hiếm, không hay gặp)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

rare, scarce, unusual
1 (20%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}