1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

rang/rung, ring/ringed

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt rang/rung, ring/ringed. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Pháp > Dịch tiếng Nhật > Dịch thuật công chứng nhanh

Phân biệt cách dùng rang/rung, ring/ringed

–      I’ve rung the bell.

Tôi đã bấm chuông.

(Không dùng *I’ve rang*)

–      The bell rang a moment ago.

Cái chuông đã reng cách đây một lúc.

(Không dùng *rung*)

(ring – rang – rung: động từ bất qui tắc)

–      I’ve ringed some advertisements that might interest you.

Tôi đã khoanh tròn một số quảng cáo có thể làm anh quan tâm.

(Không dùng *I’ve rung*)

(ring – ringed – ringed, động từ có quy tắc = put a circle round: khoảnh tròn).

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


− five = 4


*