1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

quietly, gradually, slowly

Phân biệt cách dùng quietly, gradually, slowly

–    Go up stairs quietly.

Hãy im lặng đi lên gác.

(Không dùng *slowly* hoặc *slowly slowly*)

(- without making a noise: không làm ồn)

–    We introduced the changes gradually.

Dần dần chúng tôi đã tạo ra được những thay đổi

(Không dùng *slowly*hoặc *slowly slowly*)

(= little by little: dần dần, từng bước một)

–    I’m walking slowly becasue I’m tired.

Tôi đi chậm bởi vì tôi mệt quá.

(= not fast: không nhanh)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

quietly, gradually, slowly
Đánh giá bài viết!