1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

quiet, peaceful, calm

Phân biệt cách dùng quiet, peaceful, calm

–    The sea was very calm/quiet this morning.

Sang nay biển đã rất lặng/yên tĩnh.

(Không dùng *peaceful*)

(calm = not moving: không có song; quiet – not noisy: không không ồn ào)

–    Nobody panicked: everyone stayed calm and obeyed the police.

Không ai hoảng hốt cả: tất cả mọi người đều bình tĩnh và nghe lời cảnh sát.

(Không dùng *quiet*, *peaceful*)

(= steady, not alarmed: tin tưởng, không sợ hãi)

–    The house is very quiet/peaceful now that the school holidays are over.

Ngôi nhà bây giờ trở nên rất yên tĩnh/yên lặng vì kỳ nghỉ hè đã kết thúc.

(Không dùng *calm*)

(quiet – không ồn ào; peaceful = không bị quấy rầy, không dùng cho trạng thái tinh thần của một người nào đó)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

quiet, peaceful, calm
1.3 (26.67%) 3 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}