1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

quarrel, argue, fight

Phân biệt cách dùng quarrel, argue, fight

–    Let’s not argue about who’s going to pay the bill

Xin đừng tranh luận về việc ai sẽ thanh toán hóa đơn.

(hay dùng hơn quarrel/fight)

–    Some families seem to spend a lot of time quarelling/arguing/fighting

Một số gia đình dường như dành rất nhiều thời gian để cãi nhau/tranh luận/đánh nhau.

(bạn có thể tranh luận (argue) mà không cảm thấy tức giận; quarrelling bao giờ cũng chứa đựng một sự tức giận, fighting thể hiện sự tức giận; cãi nhau bằng lời nói và/hoặc đánh nhau bằng sức lực.)

–    They had a terrible quarre!/t’ightyargument.

Họ đã cãi nhau/đánh nhau/tranh luận rất dữ dội.

(Không dùng *did a quarrel*v.v…)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

quarrel, argue, fight
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}