1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

put on, wear, dressed in, have on, get dressed, dress

Phân biệt cách dùng put on, wear, dressed in, have on, get dressed, dress

–    He left home dressed in/wearing his best suit.

Anh ta rời khỏi nhà trong bộ quần áo đẹp nhất của mình.

(Không dùng *putting on*, *getting dressed*)

–    John had his best suit on this morning.

Sang nay John mặc bộ quần áo đẹp nhất của mình.

(wear/be dressed in/have on = thực sự đang mặc quần áo trên người)

–    Wait a minute! I’m just putting on my coat/putting my coat on.

Hãy chờ một phút! Tôi đang mặc áo khoác

(Không dùng *wearing*, *dressing in/getting dressed in/having on*)

(= in the act ol getting into clothes: hành động đang mặc quần áo)

–    Hang on a minute! I’m just getting dressed.

Hãy chờ một phút! Tôi đang mặc quần áo.

(get dressed là mệnh đề chung mô tả hành động mặc quần áo)

–    How do people dress in Saudi Arabia?

Ở Ả rập Sauđi người ta ăn mặc như thế nào?

(Không dùng *wear*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

put on, wear, dressed in, have on, get dressed, dress
5 (100%) 2 votes