1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

public, the public, audience

Phân biệt cách dùng public, the public, audience

–    Two unknown comedians told jokes to warm up the audience before the star of the show appeared.

Hai diễn viên hài không tên tuổi đã kể những câu chuyện vui để khuấy động khan giả trước khi ngôi sao của chương trình biểu diễn xấut hiện.

(Không dùng *the public*, *the publics*)

(= the people watching a show. e.g. a play, a film: or attending a concert: những người xem kịch, phim hay tham dự một buổi hòa nhạc)

–    The new art gallery has generally pleased the public.

Phòng trưng bày nghệ thuật mới nhìn chung đã làm hài long c6ng chúng.

(Không dùng “the publics*)

–    The public is/are flocking to the show.

Công chúng đang kéo nhau đi xem chương trình biểu diễn.

(Không dùng *the publics is*, *the public are*)

(the public = người dân nói chung, sau đó là một động từ số ít hoặc số nhiều)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

public, the public, audience
Đánh giá bài viết!