1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

prove

Phân biệt cách dùng prove

–    This receipt proves that I bought these goods here.

Hóa đơn này chứng tỏ rằng tôi đã mua những thứ hàng này ở đây.

(Không dùng *is proving*)

(stative use: dùng tĩnh – chỉ ra, chứng tỏ)

–    We’re been trying to sell our house, but it’s proving very difficult.

Chúng tôi đang tìm cách bán ngôi nhà của mình những điều đó xem ra rất khó.

(dynamic use: dùng động = xem ra)

–    Am I expected to prove my ability to you?

Tôi có cần phải chứng minh khả năng của minh cho ông không?

(Không dùng *prove you my ability* *prove to you my ability)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

prove
5 (100%) 1 vote